Đang đo trạng thái thị trường…
ABI
UPCOM - Bảo hiểm phi nhân thọCông ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 101.347.632 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 101.347.632 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.976 tỷ đ
19.500 đ▲ 200 đ (+1,04%)
Tham chiếu 19.300 đtrần 22.100 đsàn 16.500 đKhối lượng 75.000
Cổ phiếu ABI - Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp
Biến động giá
+2,63%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 673 | 624 | 653 | 609 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 87 | 95 | 54 | 54 |
| EPS (đ) | 2.861 | 2.647 | 2.509 | 2.712 |
| ROE | 15.5% | 14.5% | 14.49% | 16.16% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.976 tỷ đ
P/E6,80x
P/B1,06x
EPS2.861 đ
Giá trị sổ sách18.461 đ
ROE15,5%
Khoảng giá 52 tuần18.500 đ đến 21.500 đ
So với đỉnh 52 tuần90,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-5 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-6 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,60-2,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
101.347.632
Room còn lại (cổ phiếu)
89.249.529
Đã dùng
11,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
48 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/02/2026 | Vũ Thúy Hạnh Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | — | 50.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 23/02/2026 | Nguyễn Vũ Hải Linh Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 30.000 | — | 30.000 |
| 23/02/2026 | Nguyễn Tiến Huy Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 20.000 | — | 20.000 |
| 23/02/2026 | Nguyễn Tiến Huy Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 20.000 (đăng ký) | 50.000 | 1.389.221 1,37% |
| 29/10/2025 | Vũ Thúy Hạnh Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 200.000 | — | 1.439.221 1,42% |
| 29/04/2025 | Vũ Thúy Hạnh Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 73.200 | — | 885.159 1,22% |
| 22/04/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | — | 238.500 | 0 |
| 13/02/2025 | Đỗ Minh Hoàng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 9.667 0,01% |
| 16/01/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | — | 919.700 | 238.500 |
| 09/01/2025 | Vũ Thúy Hạnh Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 100.100 | — | 811.959 1,14% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| PVICông ty Cổ phần PVI | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |