Đang đo trạng thái thị trường…
MWG
HOSE - Bán lẻTập đoàn Thế Giới Di Động
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.475.765.646 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.475.765.646 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 111.420 tỷ đ
75.500 đ▲ 200 đ (+0,27%)
Tham chiếu 75.300 đtrần 80.500 đsàn 70.100 đKhối lượng 2.127.300
Cổ phiếu MWG - Tập đoàn Thế Giới Di Động
Biến động giá
-3,96%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 48.751 | 46.462 | 42.850 | 39.853 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3.303 | 2.714 | 2.072 | 1.771 |
| EPS (đ) | 6.709 | 5.583 | 4.788 | 3.928 |
| ROE | 27.12% | 22.84% | 21.21% | 18.28% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường111.420 tỷ đ
P/E11,30x
P/B3,05x
EPS6.709 đ
Giá trị sổ sách24.734 đ
ROE27,1%
Khoảng giá 52 tuần61.509 đ đến 91.048 đ
So với đỉnh 52 tuần82,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+57 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+37,50-37,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
723.747.294
Room còn lại (cổ phiếu)
0
Đã dùng
100,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-6 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+13 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+100 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+247,50-247,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
289 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/10/2026 | Quỹ Từ thiện Mái ấm Thế giới Di động Người có liên quan của Nguyễn Đức Tài (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 80.000 | — | 110.000 |
| 05/10/2026 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ Người có liên quan của Nguyễn Đức Tài (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 50.000 | 153.375.288 10,39% |
| 24/09/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Đăng ký | 71.560 | — | 1.341.208 |
| 23/09/2026 | Đoàn Văn Hiểu Em Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.000.000 | 1.268.057 |
| 28/08/2026 | Nguyễn Đức Tài Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.000.000 (đăng ký) | — | 33.439.892 2,26% |
| 10/07/2026 | Lý Trần Kim Ngân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 189.620 | — | 1.214.748 |
| 10/07/2026 | Lê Thị Thu Trang Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 115.750 | — | 385.750 |
| 10/07/2026 | Vũ Đăng Linh Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 275.409 | — | 1.606.111 |
| 10/07/2026 | Trịnh Quang Khải Người có liên quan của Lê Thị Thu Trang (Người phụ trách công bố thông tin) | Người có liên quan | Kết quả | 121.340 | — | 207.665 |
| 07/07/2026 | Đoàn Văn Hiểu Em Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 721.899 | — | 2.268.057 |
| 21/05/2026 | Đoàn Văn Hiểu Em Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 2.000.000 | 3.546.158 |
| 05/05/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 541.366 | 72.891.268 4,96% |
| 30/03/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 230.000 | — | 73.534.968 5,01% |
| 26/03/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 808.000 | 73.249.968 4,99% |
| 23/03/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 620.000 | — | 73.932.968 5,03% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |