Đang đo trạng thái thị trường…
PET
HOSE - Phân phối hàng chuyên dụngTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 154.743.759 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 154.743.759 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.774 tỷ đ
56.700 đ▲ 3.300 đ (+6,18%)
Tham chiếu 53.400 đtrần 57.100 đsàn 49.700 đKhối lượng 1.470.900
Cổ phiếu PET - Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
Biến động giá
+171,81%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 6.968 | 6.129 | 7.595 | 5.484 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 60 | 72 | 71 | 105 |
| EPS (đ) | 2.868 | 2.742 | 2.405 | 2.296 |
| ROE | 10.88% | 10.87% | 9.7% | 9.57% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường8.774 tỷ đ
P/E19,80x
P/B2,15x
EPS2.868 đ
Giá trị sổ sách26.347 đ
ROE10,9%
Khoảng giá 52 tuần19.977 đ đến 56.900 đ
So với đỉnh 52 tuần99,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
161 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/09/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 7.250.000 | 22.147.500 14,31% |
| 29/07/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.690.000 | — | 29.397.500 19,00% |
| 29/07/2026 | CTCP Quản lý Quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.938.860 | — | 29.000.000 18,74% |
| 22/07/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 5.900.000 | — | 26.707.500 17,26% |
| 04/06/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 9.350.000 | — | 14.350.000 13,45% |
| 18/12/2025 | ập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam Người có liên quan của Phùng Tuấn Hà (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 24.916.934 | 0 0,00% |
| 17/12/2025 | CTCP Quản lý Quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.500.000 | — | 17.973.200 20,12% |
| 17/12/2025 | CTCP Quản lý Quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.500.000 | — | 17.973.200 16,84% |
| 29/08/2025 | Phùng Tuấn Sơn Người có liên quan của Phùng Tuấn Hà (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 50.000 | 1.000 |
| 29/08/2025 | Công đoàn PET | Người nội bộ | Kết quả | 830.000 | — | 830.000 |
| 21/08/2025 | CTCP Quản lý Quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 754.800 | 14.473.200 13,56% |
| 18/08/2025 | Huỳnh Văn Ngân Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 297.000 | 0 |
| 18/08/2025 | Vũ Tiến Dương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 399.250 | 0 |
| 18/08/2025 | Hồ Hoàng Nguyên Vũ Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 78.020 | 0 |
| 11/08/2025 | Phạm Thị Hồng Điệp Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 153.300 | 0 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |