Đang đo trạng thái thị trường…
HTM
UPCOM - Bán lẻ phức hợpTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 219.958.600 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 219.958.600 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.222 tỷ đ
10.100 đ▼ 800 đ (-7,34%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 12.500 đsàn 9.300 đKhối lượng 2.900
Cổ phiếu HTM - Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần
Biến động giá
-12,17%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 113 | 96 | 104 | 106 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -10 | 5 | -18 | -10 |
| EPS (đ) | -150 | -141 | -151 | -92 |
| ROE | -1.53% | -1.42% | -1.53% | -0.92% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.222 tỷ đ
P/E—
P/B1,03x
EPS-150 đ
Giá trị sổ sách9.848 đ
ROE-1,5%
Khoảng giá 52 tuần8.500 đ đến 13.400 đ
So với đỉnh 52 tuần75,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
18 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/08/2026 | Công ty cổ phần Chứng khoán Asean Người có liên quan của Nguyễn Hồng Hải (Trưởng ban kiểm soát) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 11.584.600 | 0 0,00% |
| 21/04/2026 | Công ty TNHH TM Ô tô Thành Công | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.675.000 | 23.223.125 10,56% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |