Đang đo trạng thái thị trường…
FRT
HOSE - Phân phối hàng chuyên dụngCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 178.815.054 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 178.815.054 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 26.822 tỷ đ
150.000 đ▼ 1.500 đ (-0,99%)
Tham chiếu 151.500 đtrần 162.100 đsàn 140.900 đKhối lượng 469.500
Cổ phiếu FRT - Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Biến động giá
+21,90%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 15.626 | 15.117 | 14.913 | 13.110 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 341 | 287 | 290 | 219 |
| EPS (đ) | 6.677 | 5.368 | 4.667 | 3.620 |
| ROE | 19.07% | 16.58% | 15.47% | 16.92% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường26.822 tỷ đ
P/E22,50x
P/B4,28x
EPS6.677 đ
Giá trị sổ sách35.020 đ
ROE19,1%
Khoảng giá 52 tuần105.000 đ đến 167.146 đ
So với đỉnh 52 tuần89,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+266 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+215 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+543 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+151,00-151,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
87.619.376
Room còn lại (cổ phiếu)
27.227.728
Đã dùng
68,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+11 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-192 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+129 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+16 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+143,70-143,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
95 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/09/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | — | 195.000 | 8.854.839 4,95% |
| 27/07/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 200.000 | — | 9.092.639 5,08% |
| 01/04/2026 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 210.000 | — | 8.530.850 5,01% |
| 24/07/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 600.000 | 6.564.800 4,82% |
| 23/07/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.790.000 | 7.164.800 5,25% |
| 15/07/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 110.000 | 9.479.800 5,96% |
| 13/06/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 410.200 | 10.871.100 7,98% |
| 26/05/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 306.000 | 12.072.900 8,86% |
| 15/05/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 310.900 | 13.362.400 9,81% |
| 05/05/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 268.000 | 14.800.600 10,86% |
| 04/03/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 130.000 | 16.245.800 11,92% |
| 05/02/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 10.000 | 17.704.800 12,99% |
| 24/01/2025 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 340.000 | 18.801.500 13,80% |
| 31/12/2024 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Kết quả | 155.000 | — | 19.125.200 14,04% |
| 06/12/2024 | Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 125.000 | 18.999.000 13,95% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |