Đang đo trạng thái thị trường…
DGW
HOSE - Phân phối hàng chuyên dụngCông ty Cổ phần Thế Giới Số
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 221.161.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 221.161.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 10.218 tỷ đ
46.200 đ▲ 500 đ (+1,09%)
Tham chiếu 45.700 đtrần 48.850 đsàn 42.550 đKhối lượng 1.254.900
Cổ phiếu DGW - Công ty Cổ phần Thế Giới Số
Biến động giá
+29,36%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 7.273 | 8.500 | 7.990 | 7.391 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 309 | 200 | 159 | 166 |
| EPS (đ) | 3.774 | 2.899 | 2.473 | 2.410 |
| ROE | 22.22% | 17.46% | 15.76% | 16.06% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường10.218 tỷ đ
P/E12,20x
P/B2,72x
EPS3.774 đ
Giá trị sổ sách16.984 đ
ROE22,2%
Khoảng giá 52 tuần32.424 đ đến 53.475 đ
So với đỉnh 52 tuần86,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-7 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-43 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+162 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+520 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+84,80-84,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
109.524.882
Room còn lại (cổ phiếu)
45.083.742
Đã dùng
58,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-7 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+6,30-6,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
64 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/09/2026 | CTCP Created Future Người có liên quan của Đoàn Hồng Việt (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 2.000.000 | — | 71.600.960 32,38% |
| 24/08/2026 | Lê Khả Tú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 15.900 | — | 70.962 |
| 24/08/2026 | Vũ Thị Mai Hân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 27.300 | — | 65.600 |
| 24/08/2026 | Tổ Tiểu Ngọc Người có liên quan của Tô Hồng Trang (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 15.900 | — | 165.238 |
| 18/08/2026 | Tô Tiểu Yến Người có liên quan của Tô Hồng Trang (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 6.100 | — | 179.341 |
| 17/08/2026 | Đặng Kiện Phương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 360.000 | — | 540.000 |
| 17/08/2026 | Nguyễn Thu Hoài Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 37.100 | — | 338.052 |
| 07/07/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 7.700 | — | 159.169 |
| 26/09/2025 | Nguyễn Văn Thuận Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 10.000 (đăng ký) | — | 26.300 |
| 25/09/2025 | Trần Bảo Minh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 40.000 |
| 23/09/2025 | Tô Tiểu Ngọc Người có liên quan của Tô Hồng Trang (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 15.000 | — | 149.338 |
| 23/09/2025 | Tô Tiểu Yến Người có liên quan của Tô Hồng Trang (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 5.700 | — | 173.241 |
| 23/09/2025 | Đặng Kiện Phương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 180.000 | — | 180.000 |
| 22/09/2025 | Lê Khả Tú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 15.000 | — | 41.062 |
| 22/09/2025 | Vũ Thị Mai Hân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 47.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |