Đang đo trạng thái thị trường…
AST
HOSE - Phân phối hàng chuyên dụngCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 53.999.929 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 53.999.929 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.202 tỷ đ
59.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 59.300 đtrần 63.400 đsàn 55.200 đKhối lượng 1.100
Cổ phiếu AST - Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
Biến động giá
+0,12%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 479 | 556 | 490 | 458 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 77 | 101 | 64 | 69 |
| EPS (đ) | 6.910 | 6.587 | 5.559 | 5.076 |
| ROE | 36.8% | 36.33% | 36.41% | 29.9% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường3.202 tỷ đ
P/E8,60x
P/B3,16x
EPS6.910 đ
Giá trị sổ sách18.778 đ
ROE36,8%
Khoảng giá 52 tuần54.398 đ đến 67.900 đ
So với đỉnh 52 tuần87,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+9 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,80-2,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
26.459.965
Room còn lại (cổ phiếu)
1.401.366
Đã dùng
94,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,30-2,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
47 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | STIC Pan-Asia 4th Industry Growth Private Equity F Người có liên quan của Hongjin Kim (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 5.400.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 10/10/2026 | PENM IV Germany GmbH & Co. KG Người có liên quan của Lars Kjaer (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 9.527.160 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 14/09/2026 | Sojitz Corporation | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 14.927.160 | — | 14.927.160 27,64% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |