Đang đo trạng thái thị trường…
HTM
UPCOM - Bán lẻ phức hợpTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 219.958.600 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 219.958.600 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.222 tỷ đ
10.100 đ▼ 800 đ (-7,34%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 12.500 đsàn 9.300 đKhối lượng 2.900
Tỷ số tài chính HTM - Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Bán lẻ phức hợp
Định giá
P/E—ngành 10,81
P/B1,03ngành 0,65
P/S5,30ngành 0,30
P/FCF7,23ngành 4,83
EV/EBITDA63,21ngành 16,81
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-1,5%ngành 1,8%
Khả năng sinh lời
ROE-1,5%ngành 0,9%
ROA-1,2%ngành 0,2%
ROIC—
Biên lợi nhuận gộp29,3%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận hoạt động2,6%ngành 1,0%
Biên lợi nhuận ròng-7,9%ngành 0,2%
Biên dòng tiền tự do73,3%ngành 6,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,89ngành 1,49
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA6,47 lầnngành 6,47 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,25 lầnngành 0,76 lần
Độ dày vốn79,9%ngành 56,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-41,5%ngành -13,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ—
EPS so cùng kỳ—ngành 88,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ9,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm3,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-11,3%
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |