iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
ACB
HOSE - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.804.421.957 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.804.421.957 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 123.634 tỷ đ
21.300 đ▲ 800 đ (+3,90%)
Tham chiếu 20.500 đtrần 21.900 đsàn 19.100 đKhối lượng 40.992.200

Cổ phiếu ACB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu

Biến động giá
-0,32%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)9.1438.9058.2058.384
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)4.2924.3202.7854.281
EPS (đ)3.0523.1673.0423.385
ROE15.79%16.47%16.53%19.02%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường123.634 tỷ đ
P/E7,00x
P/B1,10x
EPS3.052 đ
Giá trị sổ sách19.335 đ
ROE15,8%
Khoảng giá 52 tuần18.697 đ đến 23.750 đ
So với đỉnh 52 tuần89,7%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-469 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-846 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1.351 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2.397 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+469,40-469,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.741.326.587
Room còn lại (cổ phiếu)
404.136.681
Đã dùng
76,8%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+240 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-136 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+240,00-240,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
129 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
12/06/2026
Nguyễn Thiên Hương Jenny
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu15.746.000—151.421.326
2,95%
05/06/2026
Nguyễn Đức Hiếu Johnny
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu1.956.000—97.631.891
1,90%
01/06/2026
Nguyễn Đức Hiếu Johnny
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu1.360.200—80.850.891
1,57%
19/05/2026
Ngô Thu Thúy
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu6.300.000—71.285.464
1,39%
19/05/2026
Ngô Thu Thúy
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu6.300.000—71.285.464
1,39%
14/05/2026
CTCP ICON
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—8.393.0350
14/05/2026
CTCP ICON
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu—8.393.0350
04/05/2026
Nguyễn Thiên Hương Jenny
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu8.355.400—118.837.331
2,31%
04/05/2026
Nguyễn Thiên Hương Jenny
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu8.335.400—118.161.226
2,30%
26/03/2026
Nguyễn Thiên Hương Jenny
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu931.700—78.841.631
1,53%
09/02/2026
Đặng Thu Hà
Người có liên quan của Đặng Thu Thủy (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em
Người có liên quanKết quả—2.219.00050.852.816
0,99%
12/12/2025
Đàm Văn Tuấn
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả120.000—407.729
12/11/2025
Dương Thị Nguyệt
Kế toán trưởng
Người nội bộKết quả4.000—17.975
12/11/2025
Ngô Tấn Long
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả30.000—93.422
12/11/2025
Nguyễn Khắc Nguyện
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả20.000—314.191

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam266.4057,70
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam120.68610,70