Đang đo trạng thái thị trường…
TCB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 7.086.240.414 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 7.086.240.414 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 242.349 tỷ đ
34.200 đ▲ 50 đ (+0,15%)
Tham chiếu 34.150 đtrần 36.500 đsàn 31.800 đKhối lượng 16.305.300
Cổ phiếu TCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam
Biến động giá
-7,74%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 14.941 | 13.674 | 14.795 | 14.241 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 7.350 | 6.671 | 6.676 | 6.419 |
| EPS (đ) | 3.827 | 3.671 | 3.569 | 3.112 |
| ROE | 14.35% | 13.93% | 14.09% | 12.25% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường242.349 tỷ đ
P/E8,90x
P/B1,28x
EPS3.827 đ
Giá trị sổ sách26.671 đ
ROE14,3%
Khoảng giá 52 tuần28.109 đ đến 37.217 đ
So với đỉnh 52 tuần91,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+152 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+991 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-146 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1.182 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+444,30-444,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.597.139.381
Room còn lại (cổ phiếu)
132.487.976
Đã dùng
91,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+55 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+41 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-614 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-878 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+189,60-189,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
106 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/10/2025 | Nguyễn Thu Lan Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 800.000 | — | 2.276.254 |
| 16/09/2025 | Phạm Quang Thắng Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | — | 520.000 | 2.520.466 |
| 25/07/2025 | Đặng Ngọc Cảnh Người có liên quan của Hoàng Huy Trung (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Đăng ký | 30.348 (đăng ký) | — | 52.189 |
| 25/07/2025 | Nguyễn Thị Trà My Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 21.008 (đăng ký) | — | 52.845 |
| 25/07/2025 | Phạm Quang Thắng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 387.239 (đăng ký) | — | 3.427.705 |
| 25/07/2025 | Phùng Quang Hưng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 975.540 (đăng ký) | — | 6.206.814 |
| 25/07/2025 | MACAIRE ALEXANDRE, CHARLES, EMMANUEL Giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 682.109 (đăng ký) | — | 1.517.773 |
| 25/07/2025 | Nguyễn Thu Lan Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 362.023 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 25/07/2025 | Nguyễn Tuấn Minh Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 152.987 (đăng ký) | — | 788.067 |
| 10/07/2025 | Phạm Quang Thắng Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 400.000 | 3.040.466 |
| 05/03/2025 | Phan Thanh Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 200.000 | 3.253.148 |
| 21/01/2025 | Phùng Quang Hưng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 4.255.734 |
| 11/12/2024 | Phan Thanh Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 300.000 | 3.453.148 |
| 09/12/2024 | Thái Hà Linh | Người nội bộ | Kết quả | — | 200.000 | 540.550 |
| 23/11/2024 | Nguyễn Thị Trà My Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 15.157 | — | 31.837 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |
| LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 120.686 | 10,70 | 2,80 | 26,2% |