Đang đo trạng thái thị trường…
VPB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.000.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.000.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 241.000 tỷ đ
24.100 đ▲ 150 đ (+0,63%)
Tham chiếu 23.950 đtrần 25.600 đsàn 22.300 đKhối lượng 11.352.800
Cổ phiếu VPB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
Biến động giá
+3,92%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 23.483 | 19.909 | 22.416 | 20.137 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 8.385 | 6.199 | 7.957 | 7.275 |
| EPS (đ) | 3.758 | 3.314 | 3.024 | 2.603 |
| ROE | 15.59% | 14.09% | 13.31% | 12.94% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường241.000 tỷ đ
P/E6,40x
P/B1,00x
EPS3.758 đ
Giá trị sổ sách24.101 đ
ROE15,6%
Khoảng giá 52 tuần18.708 đ đến 24.500 đ
So với đỉnh 52 tuần98,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+40 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-54 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-775 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2.461 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+289,00-289,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
2.380.177.080
Room còn lại (cổ phiếu)
620.848.998
Đã dùng
73,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+26 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+461 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+2.750 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+4.317 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+387,70-387,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
153 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/05/2026 | Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 30.000.000 | — | 76.065.995 0,96% |
| 12/09/2025 | Dương Thị Thu Thủy Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 2.159.477 |
| 05/09/2025 | Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | — | 40.000 | 107.940 |
| 05/09/2025 | Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 10.000.000 | — | 46.065.995 |
| 27/08/2025 | Bùi Cẩm Thi Người có liên quan của Bùi Hải Quân (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 20.000.000 | — | 20.000.000 0,25% |
| 27/08/2025 | Bùi Hải Ngân Người có liên quan của Bùi Hải Quân (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 20.000.000 | — | 20.000.000 |
| 27/08/2025 | Bùi Cẩm Thi Người có liên quan của Bùi Hải Quân (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 20.000.000 | — | 20.000.000 0,25% |
| 08/07/2025 | Lê Lan Kim Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 600.000 | 42.342 |
| 06/03/2025 | Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 30.000.000 | — | 36.065.995 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |
| LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 120.686 | 10,70 | 2,80 | 26,2% |