Đang đo trạng thái thị trường…
MBB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.263.249.895 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.263.249.895 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 183.412 tỷ đ
19.800 đ▼ 100 đ (-0,50%)
Tham chiếu 19.900 đtrần 21.250 đsàn 18.550 đKhối lượng 10.901.100
Cổ phiếu MBB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Biến động giá
-2,09%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 20.435 | 17.430 | 19.527 | 15.597 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 8.229 | 7.516 | 8.763 | 5.571 |
| EPS (đ) | 3.734 | 3.442 | 3.325 | 3.017 |
| ROE | 19.19% | 18.52% | 18.86% | 18.26% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường183.412 tỷ đ
P/E5,30x
P/B1,02x
EPS3.734 đ
Giá trị sổ sách19.462 đ
ROE19,2%
Khoảng giá 52 tuần18.034 đ đến 23.227 đ
So với đỉnh 52 tuần85,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-54 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-23 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+244 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+587 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+171,60-171,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
2.339.484.104
Room còn lại (cổ phiếu)
89.149.160
Đã dùng
96,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-19 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-136 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+34 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+104,60-104,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
299 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/10/2026 | Nguyễn Thị Thủy Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 113.000 | 1.030.027 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Minh Châu Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 3.359.194 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 3.055.506 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Ngọc Thành Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 144.480 | — | 307.549 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Thị Thanh Nga Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 4.311.194 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Xuân Học Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 1.930.468 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Thị Thủy Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 1.143.027 |
| 23/09/2026 | Phạm Như Ánh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 240.780 | — | 7.517.316 |
| 23/09/2026 | Phạm Thị Trung Hà Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 4.375.767 |
| 23/09/2026 | Trần Minh Đạt Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 7.412.920 |
| 23/09/2026 | Vũ Hồng Phú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 1.391.872 |
| 23/09/2026 | Trần Thị Bảo Quế Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 4.714.280 |
| 23/09/2026 | Nguyễn Hải Người có liên quan của Đỗ Thị Tuyết Mai (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 79.360 | — | 651.898 |
| 23/09/2026 | Đặng Thúy Dung Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 72.140 | — | 656.177 |
| 23/09/2026 | Lê Quốc Minh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.650 | — | 4.255.864 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |
| LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 120.686 | 10,70 | 2,80 | 26,2% |