Đang đo trạng thái thị trường…
LPB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.987.282.100 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.987.282.100 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 120.686 tỷ đ
40.400 đ▲ 1.400 đ (+3,59%)
Tham chiếu 39.000 đtrần 41.700 đsàn 36.300 đKhối lượng 3.460.900
Cổ phiếu LPB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam
Biến động giá
-10,00%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 6.058 | 5.155 | 6.957 | 5.323 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 2.521 | 2.279 | 3.731 | 2.762 |
| EPS (đ) | 3.780 | 3.738 | 3.824 | 3.469 |
| ROE | 26.24% | 22.57% | 24.2% | 23.84% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường120.686 tỷ đ
P/E10,70x
P/B2,80x
EPS3.780 đ
Giá trị sổ sách14.404 đ
ROE26,2%
Khoảng giá 52 tuần37.200 đ đến 56.000 đ
So với đỉnh 52 tuần72,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+25 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-6 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-5 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+406 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+97,90-97,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
149.364.105
Room còn lại (cổ phiếu)
103.891.691
Đã dùng
30,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+7 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-9 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-267 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-495 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+496,40-496,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
121 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | Phạm Thu Hương | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 148.313.788 | — | 148.313.788 4,96% |
| 13/11/2024 | Nguyễn Văn Ngọc Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 13.900 | — | 13.900 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |