iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BID
HOSE - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 7.778.261.912 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 7.778.261.912 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 266.405 tỷ đ
34.250 đ▲ 450 đ (+1,33%)
Tham chiếu 33.800 đtrần 36.150 đsàn 31.450 đKhối lượng 3.553.400

Cổ phiếu BID - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Biến động giá
+1,42%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)23.63820.69830.18421.155
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)8.1466.80111.4095.953
EPS (đ)4.4384.2474.2673.685
ROE16.25%16.22%17.26%15.4%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường266.405 tỷ đ
P/E7,70x
P/B1,25x
EPS4.438 đ
Giá trị sổ sách27.304 đ
ROE16,3%
Khoảng giá 52 tuần32.479 đ đến 50.888 đ
So với đỉnh 52 tuần67,3%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-78 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-302 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-313 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+124,90-124,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
2.333.468.841
Room còn lại (cổ phiếu)
979.797.336
Đã dùng
58,0%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-10 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-17 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+61 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+9 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+25,30-25,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
27 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00
LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam120.68610,70