Đang đo trạng thái thị trường…
SSB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.428.800.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.428.800.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 57.090 tỷ đ
16.650 đ▲ 600 đ (+3,74%)
Tham chiếu 16.050 đtrần 17.150 đsàn 14.950 đKhối lượng 3.011.000
Cổ phiếu SSB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á
Biến động giá
+15,33%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.489 | 2.913 | 3.006 | 2.596 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 991 | 1.111 | 104 | 779 |
| EPS (đ) | 871 | 1.125 | 1.962 | 2.355 |
| ROE | 7.08% | 7.72% | 13.83% | 16.64% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường57.090 tỷ đ
P/E19,10x
P/B1,35x
EPS871 đ
Giá trị sổ sách12.306 đ
ROE7,1%
Khoảng giá 52 tuần13.524 đ đến 24.100 đ
So với đỉnh 52 tuần69,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+23 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+376 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+102,90-102,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.040.640.000
Room còn lại (cổ phiếu)
1.010.255.661
Đã dùng
2,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+3 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-8 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+13,50-13,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
273 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | Lê Hữu Báu Người có liên quan của Nguyễn Thị Nga | Người có liên quan | Đăng ký | 8.000.000 (đăng ký) | — | 74.001.619 1,90% |
| 23/10/2026 | Nguyễn Tuấn Anh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | — | 80.000 (đăng ký) | 300.000 |
| 22/10/2026 | Lê Tuấn Anh Người có liên quan của Nguyễn Thị Nga (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | — | 8.000.000 (đăng ký) | 30.160.852 |
| 28/09/2026 | Bùi Quốc Hiệu Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 56.449 | 40.000 |
| 25/09/2026 | Nguyễn Tường Huy Người có liên quan của Khúc Thị Quỳnh Lâm (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 214.100 | 48 |
| 23/09/2026 | Đặng Thu Trang Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 70.000 | — | 440.076 |
| 23/09/2026 | Vũ Đình Khoán Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 3.500 | 95.000 | 4.989.838 |
| 24/08/2026 | Nguyễn Tuấn Cường Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 2.357.000 | — | 4.465.468 |
| 24/08/2026 | Nguyễn Thị Thu Hương Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 2.357.000 | — | 5.149.707 |
| 21/08/2026 | Vũ Đình Khoán Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 2.359.500 | — | 5.107.338 |
| 21/08/2026 | Hoàng Mạnh Phú Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 2.357.000 | — | 5.033.383 |
| 12/08/2026 | Đào Minh Nguyệt Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 25.000 | — | 182.163 |
| 12/08/2026 | Lương Duy Đông Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 71.369 |
| 12/08/2026 | Hoàng Tuyết Mai Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 22.000 | — | 60.582 |
| 12/08/2026 | Mathew Nevil Welch Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 220.520 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |