Đang đo trạng thái thị trường…
SHS
HNX - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 899.462.220 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 899.462.220 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 11.513 tỷ đ
12.800 đ▼ 100 đ (-0,78%)
Tham chiếu 12.900 đtrần 14.100 đsàn 11.700 đKhối lượng 13.127.358
Cổ phiếu SHS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
Biến động giá
-46,03%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 450 | 565 | 1.596 | 816 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 76 | 232 | 221 | 478 |
| EPS (đ) | 1.119 | 1.460 | 1.495 | 1.515 |
| ROE | 8.02% | 10.31% | 10.67% | 11.26% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường11.513 tỷ đ
P/E11,40x
P/B0,92x
EPS1.119 đ
Giá trị sổ sách13.946 đ
ROE8,0%
Khoảng giá 52 tuần11.600 đ đến 23.911 đ
So với đỉnh 52 tuần53,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-52 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-6 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-30 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+36,30-36,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
440.736.487
Room còn lại (cổ phiếu)
360.588.857
Đã dùng
18,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
55 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/06/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 3.000.000 | 69.373.110 7,72% |
| 15/06/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 500.000 | — | 72.373.110 8,05% |
| 18/05/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.000.000 | 71.873.110 7,99% |
| 16/04/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.000.000 | — | 73.873.110 8,21% |
| 01/04/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 8.000.000 | — | 70.330.710 7,82% |
| 31/03/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 15.000.000 | — | 62.330.710 6,93% |
| 25/03/2026 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 2.859.500 | — | 47.330.710 5,26% |
| 29/04/2025 | Trần Thị Vân Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 20.050 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |