Đang đo trạng thái thị trường…
SSI
HOSE - Chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán SSI
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.001.317.302 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.001.317.302 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 59.876 tỷ đ
19.950 đ▼ 200 đ (-0,99%)
Tham chiếu 20.150 đtrần 21.550 đsàn 18.750 đKhối lượng 20.683.200
Cổ phiếu SSI - Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
Biến động giá
-27,80%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 3.319 | 3.178 | 3.602 | 4.177 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.231 | 1.278 | 817 | 1.475 |
| EPS (đ) | 1.918 | 1.821 | 1.976 | 1.789 |
| ROE | 11.79% | 11.45% | 12.81% | 11.89% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường59.876 tỷ đ
P/E10,40x
P/B1,23x
EPS1.918 đ
Giá trị sổ sách16.269 đ
ROE11,8%
Khoảng giá 52 tuần17.585 đ đến 27.995 đ
So với đỉnh 52 tuần71,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-51 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+30 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+12 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+130 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+141,10-141,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
3.003.293.801
Room còn lại (cổ phiếu)
2.099.264.313
Đã dùng
30,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+22 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-24 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+4 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+52,50-52,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
331 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/09/2026 | Nguyễn Hồng Nam Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 5.000.000 (đăng ký) | — | 15.361.615 |
| 27/07/2026 | Phạm Thị Gái Người có liên quan của Phạm Viết Muôn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Mạnh Hùng Người có liên quan của Nguyễn Duy Hưng. Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 150.000 | — | 10.832.500 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Kim Long Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 1.916.017 |
| 10/06/2026 | Từ Cẩm Huê Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 30.000 | — | 53.500 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 450.000 | — | 6.080.043 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Đức Thông Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 500.000 | — | 5.268.000 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Duy Linh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 5.000 | — | 0 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 5.898.435 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Quốc Cường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 106.400 |
| 10/06/2026 | Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 672.763 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Hồng Nam Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 400.000 | — | 10.361.615 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 20.416.198 |
| 23/01/2026 | Nguyễn Đức Thông Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.600.000 | — | 4.768.000 |
| 23/01/2026 | Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 1.200.000 | — | 5.630.043 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |
| MBSCông ty Cổ phần Chứng khoán MB | 15.715 | 12,70 | 1,32 | 10,3% |