Đang đo trạng thái thị trường…
HCM
HOSE - Chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.101.956.671 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.101.956.671 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 26.447 tỷ đ
24.000 đ▼ 100 đ (-0,41%)
Tham chiếu 24.100 đtrần 25.750 đsàn 22.450 đKhối lượng 3.626.600
Cổ phiếu HCM - Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Biến động giá
+14,83%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.235 | 1.466 | 1.398 | 1.665 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 273 | 291 | 319 | 441 |
| EPS (đ) | 1.224 | 1.150 | 1.091 | 1.508 |
| ROE | 9.04% | 8.63% | 8.1% | 10.23% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường26.447 tỷ đ
P/E19,60x
P/B1,77x
EPS1.224 đ
Giá trị sổ sách13.546 đ
ROE9,0%
Khoảng giá 52 tuần16.468 đ đến 26.500 đ
So với đỉnh 52 tuần90,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-16 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+21 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+218 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+64,20-64,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
672.665.265
Room còn lại (cổ phiếu)
200.787.721
Đã dùng
70,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-17 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+4,10-4,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
153 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | Thân Thị Thu Dung Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 706.450 |
| 15/09/2026 | Lê Anh Quân Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 700.000 | — | 1.693.877 |
| 15/09/2026 | Johan Nyvene Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 430.000 | — | 4.015.852 |
| 15/09/2026 | Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 430.000 | — | 930.250 |
| 15/09/2026 | Lâm Hữu Hổ Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Đăng ký | 700.000 (đăng ký) | — | 3.700.017 |
| 15/09/2026 | Trịnh Hoài Giang Tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 2.500.000 (đăng ký) | — | 10.087.781 |
| 08/09/2026 | Thân Thị Thu Dung | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 666.450 |
| 08/09/2026 | Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 170.000 | 500.250 |
| 07/09/2026 | Andrew Colin Vallis Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 430.000 | — | 1.180.000 |
| 11/08/2026 | Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 66.000 | 523.000 |
| 05/08/2026 | Lê Anh Quân Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | — | 600.000 | 680.502 |
| 13/02/2026 | Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 589.000 |
| 03/02/2026 | Lê Anh Quân Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 180.000 | 1.331.902 |
| 31/12/2025 | Lê Anh Quân Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 1.511.902 |
| 11/12/2025 | Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 11.000 | 589.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |
| MBSCông ty Cổ phần Chứng khoán MB | 15.715 | 12,70 | 1,32 | 10,3% |