Đang đo trạng thái thị trường…
VPX
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.875.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.875.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 44.906 tỷ đ
23.950 đ▲ 200 đ (+0,84%)
Tham chiếu 23.750 đtrần 25.400 đsàn 22.100 đKhối lượng 584.100
Cổ phiếu VPX - Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank
Biến động giá
-22,24%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 4.098 | 2.871 | 2.455 | 3.572 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.733 | 436 | 955 | 1.892 |
| EPS (đ) | 2.675 | 1.986 | 1.904 | 1.945 |
| ROE | 14.05% | 10.89% | 10.55% | 14.39% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường44.906 tỷ đ
P/E9,00x
P/B1,26x
EPS2.675 đ
Giá trị sổ sách19.042 đ
ROE14,0%
Khoảng giá 52 tuần—
So với đỉnh 52 tuần—
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-15 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-37 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-144 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+16,20-16,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.875.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
1.801.816.115
Đã dùng
3,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+36 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+36 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+35,90-35,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
2 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/06/2026 | CTCP Chứng khoán VPBank | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 11.400.000 | 44.993.700 4,77% |
| 13/04/2026 | CTCP Chứng khoán VPBank | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.150.000 | — | 47.500.000 5,04% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |
| MBSCông ty Cổ phần Chứng khoán MB | 15.715 | 12,70 | 1,32 | 10,3% |