Đang đo trạng thái thị trường…
VIX
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.572.802.160 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.572.802.160 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 32.675 tỷ đ
12.700 đ▲ 150 đ (+1,20%)
Tham chiếu 12.550 đtrần 13.400 đsàn 11.700 đKhối lượng 39.893.300
Cổ phiếu VIX - Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX
Biến động giá
-55,83%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.349 | 1.653 | 2.101 | 3.222 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 76 | 138 | 1.287 | 2.449 |
| EPS (đ) | 1.612 | 3.380 | 3.533 | 2.766 |
| ROE | 12.08% | 23.97% | 25.22% | 21% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường32.675 tỷ đ
P/E7,90x
P/B0,95x
EPS1.612 đ
Giá trị sổ sách13.343 đ
ROE12,1%
Khoảng giá 52 tuần11.191 đ đến 27.990 đ
So với đỉnh 52 tuần45,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-80 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-338 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-460 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+174,90-174,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
2.572.788.533
Room còn lại (cổ phiếu)
2.444.073.570
Đã dùng
5,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-41 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-607 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+206,50-206,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
80 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/04/2026 | Trần Bích Thủy Người có liên quan của Trần Hồng Vân (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Đăng ký | 9.243 (đăng ký) | — | 24.648 |
| 03/04/2026 | Cao Thị Hồng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 63.000 | — | 168.000 |
| 03/04/2026 | Vũ Thị Ngọc Mai Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 31.500 | — | 84.000 |
| 03/04/2026 | Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 1.373.400 | — | 3.662.400 |
| 03/04/2026 | Đỗ Ngọc Đĩnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 318.351 | — | 530.586 |
| 03/04/2026 | Trương Ngọc Lân Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 315.000 | — | 840.000 |
| 03/04/2026 | Nguyễn Tuấn Dũng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 374.190 | — | 997.841 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |
| MBSCông ty Cổ phần Chứng khoán MB | 15.715 | 12,70 | 1,32 | 10,3% |