Đang đo trạng thái thị trường…
SHB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.343.703.838 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.343.703.838 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 58.246 tỷ đ
10.900 đ▲ 100 đ (+0,93%)
Tham chiếu 10.800 đtrần 11.550 đsàn 10.050 đKhối lượng 41.362.700
Cổ phiếu SHB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội
Biến động giá
-34,37%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 9.721 | 7.471 | 5.794 | 6.407 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3.562 | 3.726 | 2.260 | 2.607 |
| EPS (đ) | 2.646 | 2.655 | 2.605 | 2.545 |
| ROE | 16.17% | 17.01% | 17.6% | 17.78% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường58.246 tỷ đ
P/E4,10x
P/B0,67x
EPS2.646 đ
Giá trị sổ sách16.358 đ
ROE16,2%
Khoảng giá 52 tuần10.000 đ đến 17.100 đ
So với đỉnh 52 tuần63,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+18 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-3 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+160 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+130 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+221,00-221,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.603.260.007
Room còn lại (cổ phiếu)
1.369.708.981
Đã dùng
14,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+6 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-24 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+24,50-24,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
61 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/05/2026 | Nguyễn Huy Tài Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 704.400 (đăng ký) | — | 925.494 |
| 05/05/2026 | Đỗ Văn Sinh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 409.500 (đăng ký) | — | 586.016 |
| 05/05/2026 | Thái Quốc Minh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 425.300 (đăng ký) | — | 646.890 |
| 05/05/2026 | Phạm Hòa Bình Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | 220.500 (đăng ký) | — | 496.084 |
| 05/05/2026 | Ngô Thu Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 878.900 (đăng ký) | — | 4.459.106 |
| 05/05/2026 | Vũ Xuân Thủy Sơn Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | 81.900 (đăng ký) | — | 182.244 |
| 05/05/2026 | Ninh Thị Lan Phương Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 402.200 (đăng ký) | — | 769.838 |
| 05/05/2026 | Phạm Viết Dần Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 441.000 (đăng ký) | — | 617.516 |
| 05/05/2026 | Đỗ Đức Hải Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 631.900 (đăng ký) | — | 854.748 |
| 05/05/2026 | Lê Thanh Cẩm Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | 81.900 (đăng ký) | — | 182.244 |
| 05/05/2026 | Đinh Ngọc Dũng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 635.700 (đăng ký) | — | 1.639.140 |
| 05/05/2026 | Ngô Thị Vân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 129.600 (đăng ký) | — | 129.600 |
| 05/05/2026 | Ninh Lan Hương Người có liên quan của Ninh Thị Lan Hương (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Đăng ký | 15.000 (đăng ký) | — | 15.000 |
| 05/05/2026 | Đỗ Xuân Khánh Người có liên quan của Ninh Thị Lan Phương (Phó tổng giám đốc) | Người có liên quan | Đăng ký | 48.500 (đăng ký) | — | 48.500 |
| 17/09/2025 | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội Người có liên quan của Đỗ Quang Vinh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 59.479.134 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |