iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
MSB
HOSE - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.744.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.744.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 58.032 tỷ đ
15.500 đ▲ 100 đ (+0,65%)
Tham chiếu 15.400 đtrần 16.450 đsàn 14.350 đKhối lượng 8.022.500

Cổ phiếu MSB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

Biến động giá
+52,47%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)3.3963.6503.8473.403
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)1.2511.5141.8511.274
EPS (đ)1.8881.8841.8042.075
ROE13.02%13.36%13.26%13.3%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường58.032 tỷ đ
P/E8,20x
P/B1,07x
EPS1.888 đ
Giá trị sổ sách14.502 đ
ROE13,0%
Khoảng giá 52 tuần9.000 đ đến 15.550 đ
So với đỉnh 52 tuần99,7%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-25 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-140 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-439 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-555 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+98,20-98,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.123.200.000
Room còn lại (cổ phiếu)
879.227.479
Đã dùng
21,7%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-88 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-211 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-298 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+41,90-41,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
71 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
29/10/2026
Lê Cẩm Thúy
Người có liên quan của Lê Thị Liên (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanĐăng ký—80.277 (đăng ký)2.699.181
09/09/2026
Lê Cẩm Thúy
Người có liên quan của Lê Thị Liên (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—02.779.458
0,07%
04/09/2026
Trần Anh Đức
Người có liên quan của Trần Anh Tuấn
Người có liên quanKết quả20.000.000—20.004.529
31/07/2026
Lê Cẩm Thúy
Người có liên quan của Lê Thị Liên (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—25.0002.332.415
14/07/2026
Phạm Lê Việt Anh
Người có liên quan của Lê Thị Liên (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con
Người có liên quanKết quả—70.0000
08/06/2026
CTCP Rox Living
Người có liên quan của Tạ Ngọc Đa (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả18.259.700—49.419.418
1,58%
02/06/2026
Phạm Lê Việt Anh
Người có liên quan của Lê Thị Liên (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con
Người có liên quanKết quả70.000—70.000
22/05/2026
Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam
Người nội bộKết quả—984.2460
13/05/2026
Công ty TNHH MTV -TCT Bảo đảm an toàn Hàng Hải Việt Nam
Người nội bộKết quả—1.466.900984.246
29/04/2026
CTCP Rox Living
Người có liên quan của Tạ Ngọc Đa (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—031.159.718
1,00%
29/04/2026
CTCP ROX LIVING
Người có liên quan của Tạ Ngọc Đa (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanĐăng ký—31.159.718 (đăng ký)0
03/04/2026
Công ty TNHH MTV -TCT Bảo đảm an toàn Hàng Hải Việt Nam
Người nội bộKết quả—02.451.146
13/02/2026
Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hà
Người có liên quanKết quả—02.451.146
16/01/2026
Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hà
Người có liên quanKết quả—410.0002.451.146
19/11/2025
Phạm Anh Quân
Người có liên quan của Nguyễn Hoàng An (Phó chủ tịch HĐQT)
Người có liên quanKết quả—726.000151

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam266.4057,70
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00