Đang đo trạng thái thị trường…
KSV
HNX - Khai khoángTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 299.999.812 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 299.999.812 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 33.900 tỷ đ
113.000 đ▼ 494 đ (-0,44%)
Tham chiếu 113.494 đtrần 124.800 đsàn 102.200 đKhối lượng 48.527
Tỷ số tài chính KSV - Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 19 mã nhóm Khai khoáng
Định giá
P/E6,32ngành 10,40
P/B3,26ngành 0,85
P/S1,96ngành 1,08
P/FCF8,48ngành 8,48
EV/EBITDA5,77ngành 5,77
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,5%ngành 8,5%
Khả năng sinh lời
ROE51,5%ngành 7,8%
ROA29,0%ngành 4,8%
ROIC49,8%ngành 10,5%
Biên lợi nhuận gộp32,7%ngành 20,6%
Biên lợi nhuận hoạt động27,4%ngành 8,2%
Biên lợi nhuận ròng20,7%ngành 6,3%
Biên dòng tiền tự do23,1%ngành 2,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,81ngành 1,58
Khả năng trả lãi vay31,81 lầnngành 3,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,08 lầnngành 0,96 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,77 lầnngành 0,85 lần
Độ dày vốn56,4%ngành 54,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ26,8%ngành -6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ141,4%ngành -47,6%
EPS so cùng kỳ141,4%ngành -42,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ131,9%ngành -161,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm12,5%ngành 8,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm17,1%ngành 4,7%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |