Công ty Cổ phần KASATI
Cổ phiếu KST - Công ty Cổ phần KASATI
KST qua các con số
KST có vốn hoá thị trường 78 tỷ đ, lớn thứ 6 trên 12 mã của nhóm Thiết bị và Phần cứng. P/E hiện là 5,3x, trung vị của nhóm là 9,1x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 191,2% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 161,9%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 175 | 20 | 124 | 508 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 0 | 2 | 9 |
| EPS (đ) | 2.451 | 1.806 | 1.859 | 1.992 |
| ROE | 18.91% | 13.23% | 13.65% | 15.04% |
Ngành Thiết bị và Phần cứng, 12 mã đang giao dịch.
| Chỉ tiêu | KST | Trung vị ngành | Vị trí trong ngành |
|---|---|---|---|
| Vốn hóa (tỷ đ) | 78 | 74 | cao thứ 6 trên 12 |
| Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ) | 0,0 | 0,0 | cao thứ 9 trên 12 |
| P/E (lần) | 5,3 | 9,1 | cao thứ 7 trên 9 |
| P/B (lần) | 1,00 | 0,64 | cao thứ 3 trên 10 |
| ROE 12 tháng (%) | 18,9 | 10,1 | cao thứ 3 trên 10 |
| ROA 12 tháng (%) | 4,2 | 2,7 | cao thứ 4 trên 10 |
| Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%) | 5,0 | 7,2 | cao thứ 7 trên 9 |
| Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%) | 1,8 | 2,2 | cao thứ 6 trên 10 |
| Tăng trưởng doanh thu (%) | 191,2 | 13,5 | cao thứ 1 trên 10 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) | 161,9 | 68,8 | cao thứ 1 trên 7 |
| Nợ phải trả trên vốn chủ (lần) | 3,50 | 1,24 | cao thứ 3 trên 7 |
| Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%) | 9,1 | 0,0 | cao thứ 1 trên 9 |
Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.
Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 104.997 | 9,50 | 2,33 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.542 | 11,90 | 1,08 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.449 | 22,30 | 0,51 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.455 | 19,30 | 0,59 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.343 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.279 | 18,80 | 2,13 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 547 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 408 | 6,10 | 1,16 | 19,1% |