iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
KST
HNX - Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần KASATI

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.992.020 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.992.020 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 78 tỷ đ
13.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 13.000 đtrần 14.300 đsàn 11.700 đKhối lượng 500

Cổ phiếu KST - Công ty Cổ phần KASATI

KST qua các con số

KST có vốn hoá thị trường 78 tỷ đ, lớn thứ 6 trên 12 mã của nhóm Thiết bị và Phần cứng. P/E hiện là 5,3x, trung vị của nhóm là 9,1x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 191,2% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 161,9%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.

Biến động giá
+27,81%
0%03/1122/0926/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)17520124508
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)4029
EPS (đ)2.4511.8061.8591.992
ROE18.91%13.23%13.65%15.04%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường78 tỷ đ
P/E5,30x
P/B1,00x
EPS2.451 đ
Giá trị sổ sách12.957 đ
ROE18,9%
Khoảng giá 52 tuần—
So với đỉnh 52 tuần83,0%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành

Ngành Thiết bị và Phần cứng, 12 mã đang giao dịch.

Chỉ tiêuKSTTrung vị ngànhVị trí trong ngành
Vốn hóa (tỷ đ)7874cao thứ 6 trên 12
Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ)0,00,0cao thứ 9 trên 12
P/E (lần)5,39,1cao thứ 7 trên 9
P/B (lần)1,000,64cao thứ 3 trên 10
ROE 12 tháng (%)18,910,1cao thứ 3 trên 10
ROA 12 tháng (%)4,22,7cao thứ 4 trên 10
Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%)5,07,2cao thứ 7 trên 9
Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%)1,82,2cao thứ 6 trên 10
Tăng trưởng doanh thu (%)191,213,5cao thứ 1 trên 10
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)161,968,8cao thứ 1 trên 7
Nợ phải trả trên vốn chủ (lần)3,501,24cao thứ 3 trên 7
Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%)9,10,0cao thứ 1 trên 9

Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.

Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
2.936.089
Room còn lại (cổ phiếu)
2.917.489
Đã dùng
0,6%

Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
8 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Công nghệ Thông tin

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
FPTCông ty Cổ phần FPT104.9979,50
CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC4.54211,90
SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings2.44922,30
SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn1.45519,30
ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM1.3439,10
VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam1.27918,80
ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện54710,70
POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện4086,10