Đang đo trạng thái thị trường…
FPT
HOSE - Công nghệ thông tinCông ty Cổ phần FPT
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.874.939.763 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.874.939.763 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 106.872 tỷ đ
57.000 đ▼ 400 đ (-0,70%)
Tham chiếu 57.400 đtrần 61.400 đsàn 53.400 đKhối lượng 7.090.600
Cổ phiếu FPT - Công ty Cổ phần FPT
Biến động giá
-26,18%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 13.789 | 12.480 | 20.225 | 17.205 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 2.568 | 2.487 | 2.503 | 2.435 |
| EPS (đ) | 5.866 | 5.684 | 5.500 | 5.256 |
| ROE | 24.38% | 24.13% | 21.42% | 20.9% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường106.872 tỷ đ
P/E9,70x
P/B2,37x
EPS5.866 đ
Giá trị sổ sách24.066 đ
ROE24,4%
Khoảng giá 52 tuần56.300 đ đến 95.144 đ
So với đỉnh 52 tuần59,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-146 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-644 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1.132 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+674 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+524,30-524,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
840.019.946
Room còn lại (cổ phiếu)
360.980.764
Đã dùng
57,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-23 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-69 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+38 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-367 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+206,20-206,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
207 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/06/2026 | Đỗ Thị Ngọc Mai Người có liên quan của Đỗ Cao Bảo (Thành viên). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 125.568 | — | 1.507.397 |
| 24/06/2026 | Mai Thị Lan Anh Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 19.767 | — | 28.976 |
| 24/06/2026 | Nguyễn Khải Hoàn Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 415.146 | — | 2.912.350 |
| 24/06/2026 | Nguyễn Việt Thắng Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 17.215 | — | 173.666 |
| 24/06/2026 | Hoàng Hữu Chiến Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 118.592 | — | 1.057.299 |
| 24/06/2026 | Phạm Minh Tuấn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 490.082 | — | 3.447.930 |
| 24/06/2026 | Nguyễn Thế Phương Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 347.161 | — | 6.450.955 |
| 24/06/2026 | Nguyễn Văn Khoa Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 428.368 | — | 5.842.978 |
| 15/05/2026 | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước Người có liên quan của Trần Thị Hồng Lĩnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 750.000 |
| 26/03/2026 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC (SIC) Người có liên quan của Trần Thị Hồng Lĩnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 250.000 | — | 250.000 |
| 13/02/2026 | Nguyễn Khải Hoàn Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 300.000 | 2.497.204 |
| 29/08/2025 | Nguyễn Đức Tiến Người có liên quan của Trương Gia Bình (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Anh | Người có liên quan | Kết quả | 7.100 | — | 9.569 |
| 21/08/2025 | Đỗ Hữu Binh Người có liên quan của Hoàng Hữu Chiến (Kế toán trưởng). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 8.700 | — | 9.843 |
| 07/05/2025 | Đỗ Thị Ngọc Mai Người có liên quan của Đỗ Cao Bảo (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 79.296 | — | 1.201.591 |
| 07/05/2025 | Mai Thị Lan Anh Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 4.948 | — | 8.009 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |
| HPTCông ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT | 354 | — | — | — |