Đang đo trạng thái thị trường…
SAM
HOSE - Thiết bị viễn thôngCông ty Cổ phần SAM Holdings
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 402.753.343 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 402.753.343 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.417 tỷ đ
6.000 đ▼ 60 đ (-0,99%)
Tham chiếu 6.060 đtrần 6.480 đsàn 5.640 đKhối lượng 83.400
Cổ phiếu SAM - Công ty Cổ phần SAM Holdings
Biến động giá
-7,15%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.256 | 1.775 | 2.018 | 1.540 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 44 | 8 | 46 | 12 |
| EPS (đ) | 273 | 256 | 244 | 172 |
| ROE | 2.29% | 2.04% | 1.95% | 1.38% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.417 tỷ đ
P/E22,00x
P/B0,50x
EPS273 đ
Giá trị sổ sách11.896 đ
ROE2,3%
Khoảng giá 52 tuần5.680 đ đến 7.642 đ
So với đỉnh 52 tuần78,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
197.349.138
Room còn lại (cổ phiếu)
195.502.094
Đã dùng
0,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+74 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+24,80-24,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
112 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/09/2026 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia Người có liên quan của Trần Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 12.000.000 | — | 19.638.400 4,88% |
| 28/07/2026 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia Người có liên quan của Trần Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 10.000.000 | 7.638.400 1,90% |
| 14/04/2026 | Công ty CP Chứng khoán Quốc Gia Người có liên quan của Trần Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 110.100 | — | 16.640.000 4,38% |
| 19/11/2025 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia Người có liên quan của Trần Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 5.145.300 | — | 11.529.900 3,03% |
| 04/09/2025 | CTCP CK Quốc Gia Người có liên quan của Trần Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 456.600 | — | 6.384.600 1,68% |
| 14/07/2025 | CTCP Chứng khoán Quốc gia Người có liên quan của Bùi Quang Bách (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 5.928.000 | — | 5.928.000 1,56% |
| 21/01/2025 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia Người có liên quan của Trần Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 5.000.000 | — | 16.529.900 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |
| HPTCông ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT | 354 | — | — | — |