Đang đo trạng thái thị trường…
ELC
HOSE - Thiết bị viễn thôngCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 117.770.997 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 117.770.997 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.348 tỷ đ
11.450 đ▼ 350 đ (-2,97%)
Tham chiếu 11.800 đtrần 12.600 đsàn 11.000 đKhối lượng 599.300
Cổ phiếu ELC - Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
Biến động giá
-40,24%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 433 | 114 | 760 | 428 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 28 | 3 | 69 | 39 |
| EPS (đ) | 1.259 | 1.140 | 1.159 | 1.283 |
| ROE | 8.89% | 8.19% | 8.26% | 9.13% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.348 tỷ đ
P/E9,10x
P/B0,81x
EPS1.259 đ
Giá trị sổ sách14.161 đ
ROE8,9%
Khoảng giá 52 tuần11.250 đ đến 25.001 đ
So với đỉnh 52 tuần45,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+15 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+14,90-14,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
57.716.998
Room còn lại (cổ phiếu)
53.748.143
Đã dùng
6,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+6,10-6,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
155 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | Nguyễn Thị Mai Phương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 944.900 | — | 4.757.632 4,04% |
| 30/07/2026 | Nguyễn Mạnh Hải Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 200.000 | 5.455.259 4,96% |
| 21/07/2026 | Nguyễn Thị Mai Phương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 592.900 | — | 3.560.750 3,24% |
| 10/07/2026 | Ngô Ngọc Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 520.000 | 4.413.813 4,01% |
| 03/07/2026 | Phạm Minh Thắng Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 500.000 | 913.680 |
| 29/06/2026 | Trần Hùng Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 500.000 | 5.239.518 4,76% |
| 17/06/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 4.725 | — | 41.685 |
| 02/06/2026 | Phan Chiến Thắng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 3.622.000 | 5.577.513 8,36% |
| 13/05/2026 | Nguyễn Thị Mai Phương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.296.600 | — | 2.967.850 2,70% |
| 20/03/2026 | Phạm Minh Thắng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 300.000 | — | 9.199.513 8,36% |
| 17/03/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 6.090 | — | 21.210 |
| 27/02/2026 | Nguyễn Thị Mai Phương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 60.000 | — | 280.000 |
| 06/02/2026 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Người nội bộ | Kết quả | — | 500.000 | 773.467 |
| 22/01/2026 | Nguyễn Đức Thiện Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 500.000 | 1.063.491 0,97% |
| 06/11/2025 | Phan Chiến Thắng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 600.000 | — | 8.504.299 8,11% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |
| HPTCông ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT | 354 | — | — | — |