Đang đo trạng thái thị trường…
CMG
HOSE - Dịch vụ Máy tínhCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 232.900.908 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 232.900.908 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.600 tỷ đ
19.750 đ▼ 400 đ (-1,99%)
Tham chiếu 20.150 đtrần 21.550 đsàn 18.750 đKhối lượng 368.300
Cổ phiếu CMG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
Biến động giá
-41,28%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.323 | 2.367 | 2.563 | 2.420 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 75 | 84 | 135 | 87 |
| EPS (đ) | 1.634 | 1.716 | 1.873 | 1.835 |
| ROE | 9.08% | 9.76% | 9.94% | 10.05% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.600 tỷ đ
P/E12,10x
P/B1,10x
EPS1.634 đ
Giá trị sổ sách17.999 đ
ROE9,1%
Khoảng giá 52 tuần19.150 đ đến 38.091 đ
So với đỉnh 52 tuần51,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-9 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-24 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-31 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+3,50-3,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
116.477.304
Room còn lại (cổ phiếu)
32.787.867
Đã dùng
71,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,50-0,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
95 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 9.000 | — | 62.700 |
| 19/05/2026 | Nguyễn Mỹ Hương Người có liên quan của Nguyễn Phước Hải (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | — | 100.000 | 701.067 0,30% |
| 20/12/2025 | Ngô Trọng Hiếu Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 90.867 |
| 12/12/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 14.900 | — | 52.900 |
| 18/09/2025 | Công ty TNHH TM&DV DTSC Người có liên quan của Nguyễn Minh Đức (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 11.650 (đăng ký) | 0 |
| 30/07/2025 | Phó Đức Kiên Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 22.700 | — | 44.221 |
| 29/07/2025 | Mai Thu Hà Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 8.200 | — | 8.200 |
| 28/07/2025 | Đặng Tùng Sơn Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 21.200 | — | 57.944 |
| 23/07/2025 | Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 300.000 | — | 2.465.151 |
| 21/07/2025 | Ngô Trọng Hiếu Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 31.100 | — | 90.867 |
| 21/07/2025 | Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 35.400 | — | 2.200.551 |
| 21/07/2025 | Hồ Thanh Tùng Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 9.400 | — | 72.200 |
| 14/07/2025 | Nguyễn Minh Tuệ Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 8.600 | — | 26.030 |
| 14/07/2025 | Tạ Hoàng Linh Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 6.200 | — | 604.359 |
| 11/07/2025 | Nguyễn Hồng Phương Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 4.800 | — | 4.800 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |
| HPTCông ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT | 354 | — | — | — |