Đang đo trạng thái thị trường…
HDB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.005.276.323 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.005.276.323 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 112.869 tỷ đ
22.550 đ▲ 200 đ (+0,89%)
Tham chiếu 22.350 đtrần 23.900 đsàn 20.800 đKhối lượng 12.103.900
Cổ phiếu HDB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh
Biến động giá
+25,68%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 12.731 | 9.953 | 12.330 | 9.515 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 5.559 | 4.767 | 5.107 | 3.647 |
| EPS (đ) | 3.812 | 3.403 | 3.297 | 4.134 |
| ROE | 21.15% | 20.48% | 21.09% | 21.21% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường112.869 tỷ đ
P/E5,90x
P/B1,25x
EPS3.812 đ
Giá trị sổ sách18.026 đ
ROE21,1%
Khoảng giá 52 tuần17.557 đ đến 23.200 đ
So với đỉnh 52 tuần97,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+55 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+75 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-3.394 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2.957 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1.957,60-1.957,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.351.424.607
Room còn lại (cổ phiếu)
385.913.637
Đã dùng
71,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-166 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1.267 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1.278 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1.479,40-1.479,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
88 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Đào Anh Minh Người có liên quan của Đào Duy Tường (Trưởng ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | — | 922.823 | 0 |
| 01/10/2026 | Quỹ đầu tư cổ phiếu Ngân hàng và Tài chính HD Người có liên quan của Phạm Văn Đẩu (Giám đốc tài chính) | Người có liên quan | Kết quả | 710.000 | — | 710.000 0,01% |
| 24/04/2026 | Kim Byoungho Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 60.400 | — | 275.728 |
| 23/04/2026 | Trần Hoài Nam Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 4.321.881 |
| 21/04/2026 | Nguyễn Minh Đức Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 670.000 | 699.742 |
| 16/03/2026 | Trần Hoài Nam Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 460.000 | 4.221.881 |
| 05/03/2026 | Kim Byoungho Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 59.700 | — | 215.328 |
| 25/11/2025 | CTCP Sovico Người có liên quan của Nguyễn Thị Phương Thảo (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 65.650.000 | 385.643.232 9,99% |
| 28/10/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | — | 15.081.522 | 0 |
| 14/10/2025 | Nguyễn Văn Hảo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 658.476 | 462.324 |
| 13/10/2025 | Nguyễn Minh Đức Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 100.000 | 1.061.067 |
| 10/09/2025 | Phạm Văn Đẩu Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.300.000 | 150.119.859 4,28% |
| 21/08/2025 | Hồ Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | — | 640.000 | 2.627 0,02% |
| 01/07/2025 | Công đoàn HDB | Người nội bộ | Kết quả | — | 661.919 | 0 |
| 30/06/2025 | Kim Byoungho Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 120.000 | — | 120.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |