iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
HDB
HOSE - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.005.276.323 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.005.276.323 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 112.869 tỷ đ
22.550 đ▲ 200 đ (+0,89%)
Tham chiếu 22.350 đtrần 23.900 đsàn 20.800 đKhối lượng 12.103.900

Cổ phiếu HDB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh

Biến động giá
+25,68%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)12.7319.95312.3309.515
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)5.5594.7675.1073.647
EPS (đ)3.8123.4033.2974.134
ROE21.15%20.48%21.09%21.21%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường112.869 tỷ đ
P/E5,90x
P/B1,25x
EPS3.812 đ
Giá trị sổ sách18.026 đ
ROE21,1%
Khoảng giá 52 tuần17.557 đ đến 23.200 đ
So với đỉnh 52 tuần97,2%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+55 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+75 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-3.394 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2.957 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1.957,60-1.957,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.351.424.607
Room còn lại (cổ phiếu)
385.913.637
Đã dùng
71,4%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-166 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1.267 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1.278 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1.479,40-1.479,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
88 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
19/10/2026
Đào Anh Minh
Người có liên quan của Đào Duy Tường (Trưởng ban kiểm soát)
Người có liên quanKết quả—922.8230
01/10/2026
Quỹ đầu tư cổ phiếu Ngân hàng và Tài chính HD
Người có liên quan của Phạm Văn Đẩu (Giám đốc tài chính)
Người có liên quanKết quả710.000—710.000
0,01%
24/04/2026
Kim Byoungho
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả60.400—275.728
23/04/2026
Trần Hoài Nam
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả100.000—4.321.881
21/04/2026
Nguyễn Minh Đức
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả—670.000699.742
16/03/2026
Trần Hoài Nam
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả—460.0004.221.881
05/03/2026
Kim Byoungho
Chủ tịch HĐQT
Người nội bộKết quả59.700—215.328
25/11/2025
CTCP Sovico
Người có liên quan của Nguyễn Thị Phương Thảo (Phó chủ tịch HĐQT)
Người có liên quanKết quả—65.650.000385.643.232
9,99%
28/10/2025
Công ty (cổ phiếu quỹ)
Cổ phiếu quỹKết quả—15.081.5220
14/10/2025
Nguyễn Văn Hảo
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả—658.476462.324
13/10/2025
Nguyễn Minh Đức
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả—100.0001.061.067
10/09/2025
Phạm Văn Đẩu
Giám đốc tài chính
Người nội bộKết quả—1.300.000150.119.859
4,28%
21/08/2025
Hồ Đặng Hoàng Quyên
Kế toán trưởng
Người nội bộKết quả—640.0002.627
0,02%
01/07/2025
Công đoàn HDB
Người nội bộKết quả—661.9190
30/06/2025
Kim Byoungho
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả120.000—120.000

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam266.4057,70
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00