Đang đo trạng thái thị trường…
DMX
HOSE - Bán lẻ phức hợpCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.267.722.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.267.722.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 96.220 tỷ đ
75.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 75.900 đtrần 81.200 đsàn 70.600 đKhối lượng 50.200
Tỷ số tài chính DMX - Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Bán lẻ phức hợpChưa đủ bốn quý liền kề
Định giá
P/E—ngành 10,81
P/B—ngành 0,65
P/S—ngành 0,30
P/FCF—ngành 4,83
EV/EBITDA—ngành 16,81
Tỷ suất lợi nhuận trên giá—ngành 1,8%
Khả năng sinh lời
ROE—ngành 0,9%
ROA—ngành 0,2%
ROIC—
Biên lợi nhuận gộp—ngành 9,5%
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 1,0%
Biên lợi nhuận ròng—ngành 0,2%
Biên dòng tiền tự do—ngành 6,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành—ngành 1,49
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 6,47 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ—ngành 0,76 lần
Độ dày vốn—ngành 56,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—ngành -13,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ—
EPS so cùng kỳ—ngành 88,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |
| AGXCông ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn | 1.544 | — | — | — |