iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BXH
HNX - Containers & Đóng gói

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.012.040 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.012.040 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 60 tỷ đ
20.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 20.000 đtrần 22.000 đsàn 18.000 đKhối lượng 1

Cổ phiếu BXH - Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

BXH qua các con số

BXH có vốn hoá thị trường 60 tỷ đ, lớn thứ 15 trên 18 mã của nhóm Hàng công nghiệp. P/E hiện là 55,2x, trung vị của nhóm là 9,0x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 28,4% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 57,5%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.

Biến động giá
+30,40%
0%31/1026/0622/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)46669068
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)0000
EPS (đ)362327303277
ROE1.97%1.78%1.66%1.52%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường60 tỷ đ
P/E55,20x
P/B1,09x
EPS362 đ
Giá trị sổ sách18.350 đ
ROE2,0%
Khoảng giá 52 tuần—
So với đỉnh 52 tuần78,0%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành

Ngành Hàng công nghiệp, 18 mã đang giao dịch.

Chỉ tiêuBXHTrung vị ngànhVị trí trong ngành
Vốn hóa (tỷ đ)60233cao thứ 15 trên 18
Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ)0,70,1cao thứ 6 trên 18
P/E (lần)55,29,0cao thứ 2 trên 14
P/B (lần)1,091,10cao thứ 9 trên 16
ROE 12 tháng (%)2,010,4cao thứ 14 trên 16
ROA 12 tháng (%)1,13,2cao thứ 14 trên 16
Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%)7,89,7cao thứ 13 trên 15
Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%)0,42,6cao thứ 14 trên 15
Tăng trưởng doanh thu (%)28,47,6cao thứ 3 trên 15
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)57,534,3cao thứ 6 trên 14
Nợ phải trả trên vốn chủ (lần)0,750,75cao thứ 6 trên 11
Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%)1,01,4cao thứ 10 trên 17

Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.

Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.475.899
Room còn lại (cổ phiếu)
0
Đã dùng
100,0%

Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
57 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
06/11/2026
Nguyễn Thái Vân Trang
Người có liên quan của Nguyễn Văn Hạnh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con
Người có liên quanĐăng ký300.000 (đăng ký)—0
0,00%
06/11/2026
Nguyễn Thị Thành
Người có liên quan của Nguyễn Văn Hạnh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị
Người có liên quanĐăng ký10.000 (đăng ký)—0
0,00%
07/10/2026
Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ A23
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu300.000—600.000
19,92%
01/10/2026
Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ A23
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu300.000—300.000
9,96%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP149.74111,50
MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP72.87626,40
VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP51.5576,50
GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex45.09112,70
GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept35.9089,40
GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex30.48721,40
PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng15.13812,40
PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí12.2258,70