Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng
Cổ phiếu BXH - Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng
BXH qua các con số
BXH có vốn hoá thị trường 60 tỷ đ, lớn thứ 15 trên 18 mã của nhóm Hàng công nghiệp. P/E hiện là 55,2x, trung vị của nhóm là 9,0x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 28,4% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 57,5%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 46 | 66 | 90 | 68 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| EPS (đ) | 362 | 327 | 303 | 277 |
| ROE | 1.97% | 1.78% | 1.66% | 1.52% |
Ngành Hàng công nghiệp, 18 mã đang giao dịch.
| Chỉ tiêu | BXH | Trung vị ngành | Vị trí trong ngành |
|---|---|---|---|
| Vốn hóa (tỷ đ) | 60 | 233 | cao thứ 15 trên 18 |
| Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ) | 0,7 | 0,1 | cao thứ 6 trên 18 |
| P/E (lần) | 55,2 | 9,0 | cao thứ 2 trên 14 |
| P/B (lần) | 1,09 | 1,10 | cao thứ 9 trên 16 |
| ROE 12 tháng (%) | 2,0 | 10,4 | cao thứ 14 trên 16 |
| ROA 12 tháng (%) | 1,1 | 3,2 | cao thứ 14 trên 16 |
| Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%) | 7,8 | 9,7 | cao thứ 13 trên 15 |
| Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%) | 0,4 | 2,6 | cao thứ 14 trên 15 |
| Tăng trưởng doanh thu (%) | 28,4 | 7,6 | cao thứ 3 trên 15 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) | 57,5 | 34,3 | cao thứ 6 trên 14 |
| Nợ phải trả trên vốn chủ (lần) | 0,75 | 0,75 | cao thứ 6 trên 11 |
| Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%) | 1,0 | 1,4 | cao thứ 10 trên 17 |
Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.
Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/11/2026 | Nguyễn Thái Vân Trang Người có liên quan của Nguyễn Văn Hạnh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | 300.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 06/11/2026 | Nguyễn Thị Thành Người có liên quan của Nguyễn Văn Hạnh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Đăng ký | 10.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 07/10/2026 | Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ A23 | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 300.000 | — | 600.000 19,92% |
| 01/10/2026 | Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ A23 | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 300.000 | — | 300.000 9,96% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 149.741 | 11,50 | 2,02 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.557 | 6,50 | 2,15 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 45.091 | 12,70 | 5,34 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 35.908 | 9,40 | 1,51 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 30.487 | 21,40 | 0,88 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.138 | 12,40 | 2,04 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.225 | 8,70 | 1,00 | 11,5% |