iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
GMD
HOSE - Cảng biển & Logistics

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 649.338.763 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 649.338.763 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 37.077 tỷ đ
57.100 đ▼ 400 đ (-0,70%)
Tham chiếu 57.500 đtrần 61.500 đsàn 53.500 đKhối lượng 1.895.100

Cổ phiếu GMD - Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept

Biến động giá
+39,23%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)1.7621.4521.6141.560
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)1.133534513315
EPS (đ)5.8524.1863.8793.275
ROE15.99%11.47%11.13%9.7%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường37.077 tỷ đ
P/E9,80x
P/B1,56x
EPS5.852 đ
Giá trị sổ sách36.594 đ
ROE16,0%
Khoảng giá 52 tuần37.189 đ đến 57.500 đ
So với đỉnh 52 tuần99,3%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
-29 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-11 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-286 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+93,00-93,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
212.117.329
Room còn lại (cổ phiếu)
43.718.892
Đã dùng
79,4%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+23 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+189 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+216,40-216,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
316 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
18/08/2026
Nhóm CĐL - VOF Investment Limited
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—500.00021.172.100
4,89%
31/07/2026
Trần Đức Thuận
Thành viên ban kiểm soát
Người nội bộKết quả31.000—293.915
31/07/2026
Vũ Thị Hoàng Bắc
Thành viên ban kiểm soát
Người nội bộKết quả37.000—167.079
31/07/2026
Lưu Tường Giai
Trưởng ban kiểm soát
Người nội bộKết quả40.000—199.612
31/07/2026
Đỗ Công Khanh
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả105.000—1.699.668
31/07/2026
Phạm Quốc Long
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả105.000—814.000
31/07/2026
Nguyễn Thế Dũng
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả105.000—1.759.138
31/07/2026
Nguyễn Thị Hồng Nga
Người có liên quan của Nguyễn Minh Nguyệt (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em
Người có liên quanKết quả60.000—337.333
31/07/2026
Nguyễn Minh Nguyệt
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả105.000—1.570.100
31/07/2026
Bùi Thị Thu Hương
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả105.000—868.150
0,20%
31/07/2026
Nguyễn Thanh Bình
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả105.000—1.417.809
0,33%
31/07/2026
Vũ Ninh
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả105.000—1.395.864
0,32%
31/07/2026
Chu Đức Trung
Người có liên quan của Chu Đức Khang (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con
Người có liên quanKết quả32.000—82.000
31/07/2026
Chu Đức Khang
Phó chủ tịch HĐQT
Người nội bộKết quả105.000—1.860.149
0,43%
31/07/2026
Đỗ Văn Nhân
Chủ tịch HĐQT
Người nội bộKết quả105.000—3.515.564
0,81%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP153.68211,80
MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP72.87626,40
VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP51.6906,50
GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex46.43613,10
GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex31.53422,20
PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng15.33412,50
PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí12.2518,70
PAPCông ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An10.639—