Đang đo trạng thái thị trường…
GEX
HOSE - Thiết bị điệnCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.308.471.358 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.308.471.358 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 31.534 tỷ đ
24.100 đ▲ 450 đ (+1,90%)
Tham chiếu 23.650 đtrần 25.300 đsàn 22.000 đKhối lượng 10.227.200
Cổ phiếu GEX - Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex
Biến động giá
-38,91%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 14.480 | 10.722 | 11.642 | 9.841 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 539 | 246 | 17 | 622 |
| EPS (đ) | 1.088 | 1.717 | 1.704 | 2.313 |
| ROE | 4.12% | 4.57% | 5.1% | 7.56% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường31.534 tỷ đ
P/E22,20x
P/B0,91x
EPS1.088 đ
Giá trị sổ sách26.384 đ
ROE4,1%
Khoảng giá 52 tuần20.300 đ đến 38.278 đ
So với đỉnh 52 tuần63,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-9 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-88 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-86 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-105 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+117,50-117,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
654.235.679
Room còn lại (cổ phiếu)
572.931.990
Đã dùng
12,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-7 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-220 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+200,40-200,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
165 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/10/2025 | Đào Thị Lơ Người có liên quan của Nguyễn Văn Tuấn (Tổng giám đốc). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 12.000.000 | — | 39.467.998 4,37% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |
| PAPCông ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An | 10.639 | — | 3,11 | -14,3% |