Đang đo trạng thái thị trường…
ACV
UPCOM - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.582.324.023 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.582.324.023 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 153.682 tỷ đ
42.900 đ▼ 100 đ (-0,23%)
Tham chiếu 43.000 đtrần 49.400 đsàn 36.600 đKhối lượng 882.669
Cổ phiếu ACV - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Biến động giá
-15,38%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 6.324 | 6.840 | 6.793 | 6.476 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3.354 | 3.342 | 3.131 | 3.207 |
| EPS (đ) | 3.638 | 3.428 | 3.365 | 3.352 |
| ROE | 17.57% | 16.94% | 17.24% | 17.99% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường153.682 tỷ đ
P/E11,80x
P/B2,07x
EPS3.638 đ
Giá trị sổ sách20.703 đ
ROE17,6%
Khoảng giá 52 tuần38.400 đ đến 62.100 đ
So với đỉnh 52 tuần69,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+10 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+24 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-40 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+15,90-15,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.755.595.286
Room còn lại (cổ phiếu)
1.694.610.564
Đã dùng
3,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
10 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |
| PAPCông ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An | 10.639 | — | 3,11 | -14,3% |