Đang đo trạng thái thị trường…
GEE
HOSE - Thiết bị điệnCông ty Cổ phần Điện lực Gelex
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 640.499.211 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 640.499.211 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 46.436 tỷ đ
72.500 đ▼ 500 đ (-0,68%)
Tham chiếu 73.000 đtrần 78.100 đsàn 67.900 đKhối lượng 2.528.900
Cổ phiếu GEE - Công ty Cổ phần Điện lực Gelex
Biến động giá
-22,90%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 9.524 | 7.097 | 7.228 | 6.444 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 705 | 579 | 517 | 1.744 |
| EPS (đ) | 5.535 | 9.204 | 8.855 | 9.045 |
| ROE | 42% | 41.9% | 38.67% | 41.19% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường46.436 tỷ đ
P/E13,10x
P/B5,50x
EPS5.535 đ
Giá trị sổ sách13.180 đ
ROE42,0%
Khoảng giá 52 tuần57.244 đ đến 136.356 đ
So với đỉnh 52 tuần53,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+9 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+50 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-114 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-83 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+33,60-33,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
320.249.605
Room còn lại (cổ phiếu)
315.108.245
Đã dùng
1,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-289 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+285,20-285,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
17 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/10/2026 | Công ty TNHH Felicitas Người có liên quan của Lê Bá Thọ (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 10.000.000 (đăng ký) | — | 10.000.000 |
| 29/12/2025 | CTCP Máy tính - truyền thông - điều khiển 3C Người có liên quan của Đỗ Duy Hưng (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 130.000 | 17.870.000 4,88% |
| 17/12/2025 | CTCP Tập đoàn Gelex Người có liên quan của Lê Bá Thọ (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 10.000.000 | 277.994.720 75,95% |
| 19/02/2025 | Nguyễn Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 600.000 | — | 600.000 |
| 19/02/2025 | Lê Bá Thọ Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 600.000 | — | 600.000 |
| 19/02/2025 | Dương Quang Sơn Người có liên quan của Nguyễn Văn Tuấn (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Bố | Người có liên quan | Kết quả | 200.000 | — | 200.000 |
| 18/02/2025 | Đỗ Duy Hưng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 100.000 |
| 18/02/2025 | Nguyễn Đức Luyện Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 100.000 |
| 18/02/2025 | Nguyễn Thị Nga Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 32.000 | — | 32.000 |
| 17/02/2025 | Đặng Phan Tường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 200.000 |
| 17/02/2025 | Phạm Tuấn Anh | Người nội bộ | Kết quả | 70.000 | — | 70.000 |
| 17/02/2025 | Nguyễn Trọng Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 240.000 | — | 540.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |
| PAPCông ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An | 10.639 | — | 3,11 | -14,3% |