Đang đo trạng thái thị trường…
AFX
HOSE - Phân phối thực phẩmCông ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 35.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 35.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 350 tỷ đ
10.000 đ▼ 300 đ (-2,91%)
Tham chiếu 10.300 đtrần 11.000 đsàn 9.580 đKhối lượng 105.200
Tỷ số tài chính AFX - Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 21 mã nhóm Bán lẻ
Định giá
P/E5,56ngành 9,25
P/B0,64ngành 1,03
P/S0,10ngành 0,33
P/FCF—ngành 6,79
EV/EBITDA8,22ngành 8,93
Tỷ suất lợi nhuận trên giá18,0%ngành 9,3%
Khả năng sinh lời
ROE11,5%ngành 10,9%
ROA4,0%ngành 4,0%
ROIC7,9%ngành 10,0%
Biên lợi nhuận gộp2,4%ngành 9,9%
Biên lợi nhuận hoạt động3,9%ngành 3,8%
Biên lợi nhuận ròng1,9%ngành 1,9%
Biên dòng tiền tự do-11,6%ngành 0,8%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,48ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay2,52 lầnngành 3,82 lần
Nợ ròng trên EBITDA5,66 lầnngành 4,04 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,87 lầnngành 1,87 lần
Độ dày vốn34,8%ngành 34,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ63,2%ngành 20,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ141,1%ngành 93,6%
EPS so cùng kỳ141,2%ngành 81,3%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-996,5%ngành -13,9%
Doanh thu, tăng kép 3 năm21,0%ngành 13,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm38,4%ngành 9,6%
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |