Đang đo trạng thái thị trường…
AFX
HOSE - Phân phối thực phẩmCông ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 35.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 35.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 350 tỷ đ
10.000 đ▼ 300 đ (-2,91%)
Tham chiếu 10.300 đtrần 11.000 đsàn 9.580 đKhối lượng 105.200
Cổ phiếu AFX - Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Biến động giá
+2,04%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 705 | 884 | 1.057 | 735 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 9 | 18 | 27 | 9 |
| EPS (đ) | 1.797 | 1.734 | 1.352 | 853 |
| ROE | 11.54% | 11.26% | 9.08% | 6.04% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường350 tỷ đ
P/E5,60x
P/B0,64x
EPS1.797 đ
Giá trị sổ sách15.571 đ
ROE11,5%
Khoảng giá 52 tuần9.300 đ đến 14.500 đ
So với đỉnh 52 tuần69,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
69 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07/2026 | CTCP Đầu tư Lộc Thuận | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 677.000 | 1.470.000 4,20% |
| 27/05/2026 | Nguyễn Thị Oanh | Người có liên quan | Kết quả | 9.800 | — | 9.800 0,03% |
| 17/04/2026 | CTCP Đầu tư Lộc Thuận | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.700.000 | 2.147.000 6,00% |
| 17/04/2026 | CTCP Đầu tư Lộc Thuận | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.700.000 | 2.147.000 6,13% |
| 10/11/2025 | Nguyễn Thị Hường Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 2.002.300 5,72% |
| 22/10/2025 | CTCP Đầu tư Lộc Thuận | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.100.000 | — | 3.847.000 10,99% |
| 15/10/2025 | CTCP Dịch vụ tài chính và Mua bán nợ Việt Nam | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.563.000 | 510.000 1,46% |
| 01/10/2025 | Tăng Vũ Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 3.000 | — | 109.700 0,31% |
| 30/09/2025 | CTCP Đầu tư Lộc Thuận | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.000.000 | — | 2.747.000 7,85% |
| 10/09/2025 | CTCP Dịch vụ tài chính và Mua bán nợ Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.000.000 | 2.073.000 5,92% |
| 09/09/2025 | Nguyễn Thị Hường Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 2.002.300 5,71% |
| 25/08/2025 | Tăng Vũ Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 38.700 | — | 106.700 0,30% |
| 08/08/2025 | CTCP Dịch vụ tài chính và Mua bán nợ Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 737.000 | 3.073.000 8,78% |
| 06/08/2025 | Nguyễn Thị Hường Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.002.300 4,36% |
| 30/07/2025 | CTCP Dịch vụ tài chính và Mua bán nợ Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.720.000 | 3.810.000 10,89% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |