Đang đo trạng thái thị trường…
XMP
UPCOM - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 225 tỷ đ
14.800 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 14.800 đtrần 17.000 đsàn 12.600 đKhối lượng 2.200
Báo cáo tài chính chi tiết - XMP - Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
Báo cáo tài chính chi tiết - XMP - Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 23 kỳ, từ năm 2020.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 23 kỳ
1/3
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 23 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
45 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 97 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16,1 | 13,5 | 13,2 | 13,2 | 22,8 | 11,2 | 11,9 | 12,3 | |
| 4,0 | 1,3 | 0,4 | 2,3 | 0,2 | 1,0 | 1,8 | 2,9 | |
| Tiền | 4,0 | 1,3 | 0,4 | 2,3 | 0,2 | 1,0 | 1,8 | 2,9 |
| 9,6 | 10,0 | 10,6 | 8,6 | 20,4 | 8,1 | 8,1 | 7,2 | |
| Phải thu khách hàng | 9,1 | 9,2 | 10,0 | 8,3 | 19,7 | 7,9 | 7,7 | 7,0 |
| Trả trước cho người bán | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 |
| Các khoản phải thu khác | 0,2 | 0,5 | 0,3 | 0,3 | 0,7 | 0,1 | 0,3 | 0,3 |
| 2,3 | 2,3 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,1 | 2,1 | 2,1 | |
| Hàng tồn kho | 2,3 | 2,3 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,1 | 2,1 | 2,1 |
| 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 |
| 346,1 | 349,5 | 354,8 | 358,5 | 362,0 | 367,1 | 372,2 | 377,2 | |
| 338,0 | 341,8 | 346,7 | 351,5 | 356,3 | 361,1 | 365,9 | 370,7 | |
| 319,3 | 323,3 | 327,9 | 332,6 | 337,3 | 342,0 | 346,7 | 351,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 463,4 | 462,8 | 464,0 | 464,0 | 464,0 | 464,0 | 464,0 | 464,0 |
| Hao mòn TSCĐHH | -144,2 | -139,5 | -136,0 | -131,3 | -126,6 | -121,9 | -117,2 | -112,6 |
| 18,7 | 18,6 | 18,7 | 18,8 | 18,9 | 19,1 | 19,2 | 19,3 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 22,1 | 21,8 | 21,8 | 21,8 | 21,8 | 21,8 | 21,8 | 21,8 |
| Hao mòn TSCĐVH | -3,3 | -3,2 | -3,1 | -3,0 | -2,9 | -2,8 | -2,6 | -2,5 |
| 8,1 | 7,6 | 8,1 | 7,1 | 5,7 | 6,0 | 6,3 | 6,5 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 8,1 | 7,6 | 8,1 | 7,1 | 5,7 | 6,0 | 6,3 | 6,5 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 362,1 | 363,0 | 368,0 | 371,7 | 384,8 | 378,3 | 384,1 | 389,5 |
| 156,7 | 165,9 | 181,0 | 192,7 | 196,6 | 199,7 | 211,2 | 209,9 | |
| 52,8 | 55,8 | 64,9 | 70,5 | 68,3 | 65,4 | 70,8 | 63,4 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 45,3 | 50,5 | 57,0 | 54,4 | 54,7 | 59,0 | 64,3 | 56,3 |
| Phải trả người bán | 0,1 | 0,2 | 0 | 1,3 | 2,3 | 1,3 | 0,2 | 0,6 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,5 | 1,3 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 2,9 | 1,2 | 3,4 | 3,0 | 3,6 | 1,6 | 2,8 | 2,5 |
| Phải trả người lao động | 0 | 0 | 0,7 | 0 | 0,4 | 0 | 0,7 | 0 |
| Chi phí phải trả | 2,5 | 1,9 | 2,1 | 2,6 | 5,4 | 1,4 | 1,6 | 2,9 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,0 | 0,7 | 1,5 | 8,4 | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 1,5 | 0,1 | 0,2 | 0,8 | 0,9 | 0,9 | 0,0 | 0,0 |
| 104,0 | 110,1 | 116,1 | 122,2 | 128,3 | 134,4 | 140,5 | 146,5 | |
| Vay và nợ dài hạn | 104,0 | 110,1 | 116,1 | 122,2 | 128,3 | 134,4 | 140,5 | 146,5 |
| 205,4 | 197,1 | 187,0 | 179,0 | 188,2 | 178,6 | 172,9 | 179,6 | |
| 205,4 | 197,1 | 187,0 | 179,0 | 188,2 | 178,6 | 172,9 | 179,6 | |
| 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 18,0 | 9,2 | 9,2 | 9,2 | 9,2 | 9,2 | 5,1 | 5,1 |
| 37,4 | 37,9 | 27,8 | 19,7 | 29,0 | 19,3 | 17,8 | 24,5 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 16,2 | 27,8 | 0 | 0 | 12,0 | 12,0 | 0 | 13,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 21,2 | 10,1 | 27,8 | 19,7 | 17,0 | 7,3 | 17,8 | 11,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 362,1 | 363,0 | 368,0 | 371,7 | 384,8 | 378,3 | 384,1 | 389,5 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |