Đang đo trạng thái thị trường…
VGS
HNX - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 61.524.155 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 61.524.155 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.144 tỷ đ
18.600 đ▼ 300 đ (-1,59%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.700 đsàn 17.100 đKhối lượng 422.179
Tỷ số tài chính VGS - Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E4,69ngành 8,77
P/B0,86ngành 0,58
P/S0,15ngành 0,14
P/FCF—ngành 3,12
EV/EBITDA6,48ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá21,3%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE18,3%ngành 4,0%
ROA6,7%ngành 1,6%
ROIC11,7%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp4,2%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,2%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng3,3%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do-0,2%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,35ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay9,61 lầnngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,00 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,72 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn36,8%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ0,3%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ53,1%ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ39,2%ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-105,0%ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-2,2%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm1,4%ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |