Đang đo trạng thái thị trường…
VBB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.184.586.604 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.184.586.604 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 14.807 tỷ đ
12.500 đ▲ 150 đ (+1,21%)
Tham chiếu 12.350 đtrần 13.200 đsàn 11.500 đKhối lượng 7.500
Tỷ số tài chính VBB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 27 mã nhóm Ngân hàng
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E8,68ngành 7,72
P/B1,02ngành 1,07
P/S3,65ngành 2,73
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,5%ngành 12,1%
Khả năng sinh lời
ROE11,8%ngành 15,3%
ROA0,8%ngành 1,3%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động48,3%ngành 48,3%
Biên lợi nhuận ròng38,2%ngành 37,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ14,57 lầnngành 10,59 lần
Độ dày vốn6,4%ngành 8,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ10,9%ngành 15,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ57,5%ngành 22,3%
EPS so cùng kỳ4,4%ngành -2,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm21,4%ngành 12,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm17,8%ngành 13,9%
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |