Đang đo trạng thái thị trường…
VBB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.184.586.604 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.184.586.604 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 14.807 tỷ đ
12.500 đ▲ 150 đ (+1,21%)
Tham chiếu 12.350 đtrần 13.200 đsàn 11.500 đKhối lượng 7.500
Cổ phiếu VBB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín
Biến động giá
+23,25%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.156 | 807 | 1.187 | 908 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 619 | 131 | 520 | 280 |
| EPS (đ) | 1.440 | 1.061 | 1.123 | 1.142 |
| ROE | 11.79% | 9.1% | 9.73% | 10.02% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường14.807 tỷ đ
P/E8,70x
P/B1,02x
EPS1.440 đ
Giá trị sổ sách12.215 đ
ROE11,8%
Khoảng giá 52 tuần8.424 đ đến 14.500 đ
So với đỉnh 52 tuần86,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,60-0,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
355.375.981
Room còn lại (cổ phiếu)
355.303.719
Đã dùng
0,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+27 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+35 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+26,70-26,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
6 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | Trần Thị Lâm | Người nội bộ | Kết quả | 21.831.261 | — | 22.071.009 |
| 04/05/2026 | Nguyễn Văn Trường Người có liên quan của Trần Thị Ngọc Lý (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 10.000 | 0 0,00% |
| 01/04/2026 | Nguyễn Văn Trường Người có liên quan của Trần Thị Ngọc Lý (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |