Đang đo trạng thái thị trường…
SMT
HNX - Thiết bị viễn thôngCông ty Cổ phần SAMETEL
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 6.560.739 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 6.560.739 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 59 tỷ đ
9.000 đ▼ 900 đ (-9,09%)
Tham chiếu 9.900 đtrần 10.800 đsàn 9.000 đKhối lượng 210
Tỷ số tài chính SMT - Công ty Cổ phần SAMETEL
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Thiết bị viễn thông
Định giá
P/E1,37ngành 11,46
P/B0,58ngành 0,66
P/S2,94ngành 0,29
P/FCF—
EV/EBITDA1,19ngành 8,34
Tỷ suất lợi nhuận trên giá73,0%ngành 7,1%
Khả năng sinh lời
ROE42,1%ngành 6,9%
ROA29,8%ngành 3,1%
ROIC48,0%ngành 8,7%
Biên lợi nhuận gộp0,6%ngành 7,8%
Biên lợi nhuận hoạt động274,6%ngành 4,4%
Biên lợi nhuận ròng214,5%ngành 1,8%
Biên dòng tiền tự do-450,3%ngành -4,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,94ngành 1,70
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA0,14 lầnngành 0,63 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,41 lầnngành 0,92 lần
Độ dày vốn70,7%ngành 53,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-67,0%ngành 44,5%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 50,7%
EPS so cùng kỳ—ngành 45,0%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-340,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-56,4%ngành 41,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-43,3%ngành 13,2%
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |