Đang đo trạng thái thị trường…
SMT
HNX - Thiết bị viễn thôngCông ty Cổ phần SAMETEL
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 6.560.739 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 6.560.739 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 59 tỷ đ
9.000 đ▼ 900 đ (-9,09%)
Tham chiếu 9.900 đtrần 10.800 đsàn 9.000 đKhối lượng 210
Cổ phiếu SMT - Công ty Cổ phần SAMETEL
Biến động giá
-33,33%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2 | 2 | 12 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -2 | 46 | -46 | 45 |
| EPS (đ) | 6.572 | 5.444 | -1.786 | 5.789 |
| ROE | 42.11% | 34.36% | -20.11% | 35.49% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường59 tỷ đ
P/E1,40x
P/B0,58x
EPS6.572 đ
Giá trị sổ sách15.606 đ
ROE42,1%
Khoảng giá 52 tuần8.100 đ đến 15.900 đ
So với đỉnh 52 tuần56,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
122 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/03/2026 | Nguyễn Năng Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 873.400 | — | 1.117.600 17,04% |
| 02/03/2026 | Nguyễn Năng Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 237.300 | — | 1.167.040 17,79% |
| 27/02/2026 | Nguyễn Năng Hòa | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 636.200 | — | 929.740 14,16% |
| 27/06/2025 | Hoàng Thị Thu Hiền | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 50.000 | 257.300 4,71% |
| 27/06/2025 | Nguyễn Năng Hòa | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 30.000 | 247.200 4,52% |
| 27/05/2025 | Nguyễn Năng Hòa | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 48.500 | — | 313.300 5,73% |
| 28/03/2025 | Trần Thị Thùy Dương Người có liên quan của Trần Thùy Linh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 20.000 | 776.100 14,19% |
| 25/12/2024 | Hoàng Thị Thu Hiền | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 35.200 | — | 305.200 5,58% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |