iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
NVB
HNX - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.924.632.751 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.924.632.751 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 42.407 tỷ đ
14.500 đ▲ 800 đ (+5,84%)
Tham chiếu 13.700 đtrần 15.000 đsàn 12.400 đKhối lượng 1.205.825

Tỷ số tài chính NVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 27 mã nhóm Ngân hàng
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E105,84ngành 7,72
P/B1,95ngành 1,07
P/S—ngành 2,73
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá0,6%ngành 12,1%
Khả năng sinh lời
ROE1,9%ngành 15,3%
ROA0,1%ngành 1,3%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 48,3%
Biên lợi nhuận ròng—ngành 37,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ12,89 lầnngành 10,59 lần
Độ dày vốn7,2%ngành 8,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—ngành 15,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 22,3%
EPS so cùng kỳ—ngành -2,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 12,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 13,9%

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam266.4057,70
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00