Đang đo trạng thái thị trường…
NVB
HNX - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.924.632.751 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.924.632.751 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 42.407 tỷ đ
14.500 đ▲ 800 đ (+5,84%)
Tham chiếu 13.700 đtrần 15.000 đsàn 12.400 đKhối lượng 1.205.825
Cổ phiếu NVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân
Biến động giá
-5,84%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.132 | 973 | 485 | — |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 511 | 216 | -652 | 190 |
| EPS (đ) | 137 | 34 | 0 | -3.750 |
| ROE | 1.85% | 0.47% | 0% | -65.49% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường42.407 tỷ đ
P/E105,80x
P/B1,95x
EPS137 đ
Giá trị sổ sách7.427 đ
ROE1,8%
Khoảng giá 52 tuần10.200 đ đến 17.100 đ
So với đỉnh 52 tuần84,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+3,90-3,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
263.518.627
Room còn lại (cổ phiếu)
250.574.343
Đã dùng
4,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
26 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/11/2026 | Nguyễn Thị Thanh Thảo Người có liên quan của Lê Văn Quý (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 65.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 14/10/2026 | Nguyễn Thị Thanh Thảo Người có liên quan của Lê Văn Quý (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | — | 65.000 | 0 0,00% |
| 06/08/2026 | Nguyễn Thị Thanh Thảo Người có liên quan của Lê Văn Quý (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 65.000 |
| 06/08/2026 | Nguyễn Thị Thanh Thảo Người có liên quan của Lê Văn Quý (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | — | 65.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 26/06/2026 | Phạm Thị Hiền | Người nội bộ | Kết quả | 45.000.000 | — | 45.000.000 1,53% |
| 26/06/2026 | Nguyễn Việt Sơn | Người nội bộ | Kết quả | 30.000.000 | — | 34.780.288 1,18% |
| 26/06/2026 | Hoàng Thu Trang | Người nội bộ | Kết quả | 45.000.000 | — | 45.000.000 |
| 26/06/2026 | Dương Thế Bằng Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 49.608.443 | — | 145.354.248 4,96% |
| 26/06/2026 | Bùi Thị Thanh Hương Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 48.031.902 | — | 140.382.372 4,79% |
| 20/10/2025 | Nguyễn Hoàng Anh Quân | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 55.856.565 | — | 95.750.121 |
| 03/12/2024 | Dương Thế Bằng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 58.500.000 (đăng ký) | — | 58.500.000 4,96% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |