iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
NVB
HNX - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.924.632.751 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.924.632.751 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 42.407 tỷ đ
14.500 đ▲ 800 đ (+5,84%)
Tham chiếu 13.700 đtrần 15.000 đsàn 12.400 đKhối lượng 1.205.825

Phân tích cơ bản NVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn

Chỉ số chính

P/E TTM105,8x
P/B1,95x
ROE TTM1,8%
EPS TTM137 đ
BVPS7.427 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - NVB

Tổng Thu Nhập HĐLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-6.000-4.000-2.00002.000
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - NVB

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q3 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Tổng Thu Nhập HĐ (tỷ đ)
1.132973485—904598-2.525332
Chi Phí Hoạt Động (tỷ đ)
5234597174644813822.380361
LN Trước Dự Phòng (tỷ đ)
609514-232297423216-4.905-28
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
511216-652190311151-5.070-65
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-804-4.978-2.2391022.0392.010-1.8964.059
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
-29,93x-77,67x24.502,05x—————
EPS TTM (đ)
13734—-3.750-3.967-4.190-4.354-885
BVPS (đ)
7.4277.1627.0505.7265.5655.3015.1728.989
ROE TTM %
1,9%0,5%—-65,5%-71,3%-79,1%-84,2%-9,8%
↳ Biên lợi nhuận
————676,2%415,5%348,2%-47,6%
↳ Vòng quay tài sản
————-0,00 lần-0,01 lần-0,01 lần0,01 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
13,89 lần12,56 lần12,04 lần22,85 lần21,98 lần20,96 lần19,45 lần21,62 lần
P/E TTM
106,3x319,2x——————
P/B
1,96x1,52x1,93x2,53x2,14x2,21x1,73x1,02x
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam266.4057,70
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00