Đang đo trạng thái thị trường…
NVB
HNX - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.924.632.751 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.924.632.751 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 42.407 tỷ đ
14.500 đ▲ 800 đ (+5,84%)
Tham chiếu 13.700 đtrần 15.000 đsàn 12.400 đKhối lượng 1.205.825
Báo cáo tài chính chi tiết - NVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân
Báo cáo tài chính chi tiết - NVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 64 kỳ, từ năm 2010.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 64 kỳ
1/8
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 64 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
61 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 39 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 198.896,1 | 173.503,7 | 163.615,0 | 154.101,8 | 144.053,6 | 130.882,9 | 118.498,7 | 108.853,3 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 114,2 | 238,9 | 226,3 | 214,0 | 366,9 | 382,4 | 296,6 | 277,4 |
| Tiền gửi tại NHNN | 4.630,7 | 2.531,3 | 14.455,2 | 2.170,6 | 2.707,7 | 3.013,6 | 3.507,3 | 1.711,4 |
| 32.176,3 | 26.867,3 | 24.308,1 | 25.544,4 | 21.960,5 | 17.916,6 | 15.073,9 | 12.381,8 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 31.876,3 | 26.567,3 | 24.008,1 | 25.244,4 | 21.960,5 | 17.916,6 | 15.073,9 | 12.381,8 |
| Cho vay các TCTD khác | 300,0 | 300,0 | 300,0 | 300,0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 49,6 | 6,8 | 14,2 | 0 | 0 | 0,8 | 0 | 0 |
| 131.904,9 | 115.345,6 | 96.302,8 | 93.642,4 | 85.556,8 | 76.816,3 | 69.978,4 | 63.239,3 | |
| Cho vay khách hàng | 133.526,5 | 116.876,3 | 97.544,6 | 94.956,4 | 86.834,6 | 78.041,4 | 71.174,7 | 64.380,6 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -1.621,7 | -1.530,8 | -1.241,8 | -1.314,0 | -1.277,8 | -1.225,1 | -1.196,3 | -1.141,3 |
| 21.396,5 | 21.455,3 | 21.541,0 | 20.691,3 | 20.971,3 | 21.464,1 | 18.718,3 | 13.316,9 | |
| Sẵn sàng để bán | 2.414,1 | 2.413,1 | 2.412,1 | 2.411,2 | 2.213,5 | 5.101,3 | 4.550,3 | 5.327,1 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 19.099,1 | 19.155,6 | 19.233,4 | 18.384,9 | 18.910,7 | 16.515,8 | 14.325,5 | 8.068,9 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -116,7 | -113,4 | -104,5 | -104,8 | -153,0 | -153,0 | -157,5 | -79,2 |
| 316,0 | 316,0 | 316,0 | 371,2 | 371,2 | 371,2 | 371,2 | 654,7 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 719,6 | 719,6 | 719,6 | 719,6 | 719,6 | 719,6 | 719,6 | 719,6 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -403,6 | -403,6 | -403,6 | -348,4 | -348,4 | -348,4 | -348,4 | -64,9 |
| 794,9 | 797,8 | 799,8 | 784,1 | 902,2 | 857,0 | 922,1 | 784,0 | |
| 225,7 | 226,3 | 233,6 | 229,4 | 235,2 | 200,2 | 208,6 | 167,2 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 421,0 | 428,7 | 426,8 | 436,1 | 433,1 | 391,9 | 397,1 | 352,5 |
| Hao mòn TSCĐHH | -195,3 | -202,4 | -193,2 | -206,7 | -197,9 | -191,7 | -188,5 | -185,3 |
| 569,2 | 571,5 | 566,2 | 554,7 | 667,1 | 656,8 | 713,5 | 616,8 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 649,1 | 650,2 | 639,9 | 702,9 | 810,9 | 796,4 | 849,4 | 748,5 |
| Hao mòn TSCĐVH | -79,9 | -78,7 | -73,8 | -148,2 | -143,8 | -139,6 | -135,9 | -131,7 |
| 7.513,0 | 5.944,6 | 5.651,7 | 10.683,8 | 11.217,0 | 10.060,9 | 9.630,8 | 16.487,7 | |
| Các khoản phải thu | 3.346,4 | 3.107,4 | 2.959,8 | 8.831,5 | 9.097,6 | 8.344,5 | 8.192,9 | 10.444,0 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 1.612,6 | 1.384,8 | 1.188,2 | 793,1 | 791,5 | 626,6 | 499,5 | 3.765,0 |
| Tài sản có khác | 4.213,3 | 3.108,4 | 3.159,7 | 2.712,9 | 3.011,4 | 2.769,2 | 2.617,8 | 2.500,9 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | -1.659,4 | -1.656,0 | -1.656,0 | -1.653,6 | -1.683,6 | -1.679,4 | -1.679,4 | -222,2 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 198.896,1 | 173.503,7 | 163.615,0 | 154.101,8 | 144.053,6 | 130.882,9 | 118.498,7 | 108.853,3 |
| Nợ phải trả | 184.576,5 | 159.694,7 | 150.022,1 | 147.356,9 | 137.498,6 | 124.639,3 | 112.405,9 | 103.818,0 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 1.260,3 | 1.237,7 | 1.545,1 | 0 | 861,3 | 856,0 | 0 | 0 |
| 19.216,2 | 16.710,8 | 13.003,5 | 18.217,1 | 14.161,6 | 14.940,9 | 10.036,5 | 7.918,5 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 18.246,2 | 16.510,8 | 12.733,5 | 17.477,1 | 13.691,6 | 14.740,9 | 10.036,5 | 7.532,4 |
| Vay các TCTD khác | 970,0 | 200,0 | 270,0 | 740,0 | 470,0 | 200,0 | 0 | 386,1 |
| Tiền gửi của khách hàng | 144.567,7 | 134.918,8 | 127.403,4 | 119.325,8 | 115.244,8 | 102.527,9 | 96.117,2 | 90.355,1 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 0 | 0 | 0 | 100,0 | 75,4 | 0 | 86,3 | 91,0 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 6,1 | 6,6 | 7,4 | 8,1 | 9,1 | 10,0 | 11,2 | 12,4 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 6.631,4 | 4.790,6 | 6.210,8 | 7.530,8 | 5.403,3 | 4.760,4 | 4.304,6 | 4.098,8 |
| 12.894,8 | 2.030,3 | 1.851,8 | 2.175,1 | 1.743,2 | 1.544,1 | 1.850,1 | 1.342,2 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 2.134,9 | 1.790,4 | 1.457,5 | 1.375,3 | 1.117,7 | 1.094,8 | 1.186,0 | 1.154,9 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 10.759,9 | 239,9 | 394,3 | 799,9 | 625,4 | 449,3 | 664,1 | 187,2 |
| Vốn chủ sở hữu | 14.319,6 | 13.809,0 | 13.592,9 | 6.744,9 | 6.555,1 | 6.243,6 | 6.092,8 | 5.035,3 |
| 19.250,0 | 19.250,0 | 19.250,0 | 11.750,0 | 11.750,0 | 11.750,0 | 11.750,0 | 5.571,9 | |
| Vốn góp | 19.279,8 | 19.279,8 | 19.279,8 | 11.779,8 | 11.779,8 | 11.779,8 | 11.779,8 | 5.601,6 |
| Thặng dư vốn cổ phần | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | 0 |
| Cổ phiếu quỹ | -29,6 | -29,6 | -29,6 | -29,6 | -29,6 | -29,6 | -29,6 | -29,6 |
| Các Quỹ | 106,6 | 106,6 | 106,6 | 106,6 | 106,6 | 106,6 | 106,6 | 157,5 |
| -5.036,9 | -5.547,6 | -5.763,6 | -5.111,6 | -5.301,5 | -5.612,9 | -5.763,7 | -694,1 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | -5.036,9 | -5.547,6 | -5.763,6 | -5.111,6 | -5.301,5 | -5.612,9 | -5.763,7 | -694,1 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 28.877,2 | 20.287,5 | 20.908,9 | 10.162,9 | 8.396,1 | 6.452,7 | 5.463,8 | 3.551,1 |
| Bảo lãnh tín dụng | 28.877,2 | 20.287,5 | 20.908,9 | 10.162,9 | 8.396,1 | 6.452,7 | 5.463,8 | 3.551,1 |
| Bảo lãnh vay vốn | 16,6 | 218,6 | 506,3 | 19,6 | 28,6 | 28,6 | 28,6 | 28,6 |
| Bảo lãnh khác | 28.860,5 | 20.068,8 | 20.402,6 | 10.143,2 | 8.367,4 | 6.424,1 | 5.435,2 | 3.522,5 |
| Cam kết tín dụng | 50.109,4 | 38.553,2 | 75.999,7 | 90.570,2 | 49.313,5 | 47.303,9 | 22.360,1 | 17.086,6 |
| 29.183,0 | 26.016,0 | 20.460,2 | 39.221,9 | 12.237,7 | 11.466,2 | 13.317,7 | 8.968,0 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 0 | 576,4 | 838,9 | 3.217,5 | 469,5 | 1.048,3 | 1.397,9 | 1.303,9 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 0 | 52,4 | 0 | 764,8 | 991,2 | 1.610,0 | 889,5 | 987,8 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 29.183,0 | 25.387,3 | 19.621,3 | 35.239,6 | 10.777,0 | 8.807,9 | 11.030,3 | 6.676,2 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 764,9 | 499,5 | 49,5 | 110,1 | 116,5 | 220,2 | 204,0 | 582,0 |
| Cam kết khác | 20.161,4 | 12.037,7 | 55.490,0 | 51.238,1 | 36.959,3 | 35.617,5 | 8.838,4 | 7.536,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |