Đang đo trạng thái thị trường…
MBB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.263.249.895 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.263.249.895 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 183.412 tỷ đ
19.800 đ▼ 100 đ (-0,50%)
Tham chiếu 19.900 đtrần 21.250 đsàn 18.550 đKhối lượng 10.901.100
Báo cáo tài chính chi tiết - MBB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Báo cáo tài chính chi tiết - MBB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 62 kỳ, từ năm 2011.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 62 kỳ
1/8
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 62 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
76 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 24 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.733.012,7 | 1.611.222,8 | 1.615.763,9 | 1.328.560,3 | 1.289.644,3 | 1.156.917,2 | 1.128.801,1 | 1.028.819,2 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 5.051,2 | 5.741,3 | 4.965,8 | 4.421,5 | 5.262,5 | 4.224,0 | 3.349,2 | 3.782,3 |
| Tiền gửi tại NHNN | 27.417,4 | 15.156,0 | 68.494,4 | 17.507,5 | 15.251,5 | 15.522,0 | 29.825,3 | 10.684,0 |
| 174.745,6 | 165.298,0 | 182.923,7 | 108.324,8 | 96.081,3 | 64.338,6 | 76.785,6 | 77.398,1 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 154.948,8 | 149.138,2 | 165.819,0 | 93.652,1 | 83.374,8 | 53.258,6 | 63.887,8 | 63.104,1 |
| Cho vay các TCTD khác | 19.808,6 | 16.170,5 | 17.113,8 | 14.681,1 | 12.714,4 | 11.086,0 | 12.903,7 | 14.299,8 |
| Dự phòng rủi ro | -11,8 | -10,8 | -9,1 | -8,4 | -7,8 | -6,0 | -5,9 | -5,8 |
| 8.853,4 | 5.058,8 | 4.653,2 | 3.172,2 | 4.585,7 | 12.481,2 | 7.931,7 | 14.323,9 | |
| Chứng khoán kinh doanh | 8.888,5 | 5.093,4 | 4.692,6 | 3.195,9 | 4.618,3 | 12.509,2 | 7.931,8 | 14.324,2 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | -35,2 | -34,7 | -39,4 | -23,7 | -32,6 | -28,0 | -0,2 | -0,2 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 111,7 |
| 1.210.891,6 | 1.105.852,2 | 1.070.868,8 | 917.699,0 | 867.340,2 | 786.487,0 | 765.048,0 | 691.232,9 | |
| Cho vay khách hàng | 1.227.554,5 | 1.120.562,5 | 1.084.019,4 | 931.498,6 | 879.888,5 | 797.536,7 | 776.657,8 | 702.019,5 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -16.662,9 | -14.710,3 | -13.150,6 | -13.799,6 | -12.548,3 | -11.049,7 | -11.609,9 | -10.786,7 |
| 2.226,1 | 2.264,1 | 2.443,9 | 2.476,1 | 2.589,0 | 466,4 | 951,5 | 1.168,2 | |
| Mua nợ | 2.247,7 | 2.287,3 | 2.465,3 | 2.548,7 | 2.660,3 | 523,6 | 1.041,4 | 1.203,4 |
| Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | -21,6 | -23,2 | -21,4 | -72,6 | -71,3 | -57,3 | -89,9 | -35,2 |
| 247.070,7 | 262.829,9 | 225.574,9 | 235.603,6 | 262.474,3 | 240.234,8 | 209.637,4 | 197.206,2 | |
| Sẵn sàng để bán | 242.744,7 | 259.054,7 | 221.512,5 | 232.242,8 | 258.676,3 | 236.771,9 | 205.508,0 | 192.578,8 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 4.573,6 | 4.336,6 | 4.295,1 | 4.467,4 | 4.255,6 | 3.969,6 | 4.612,5 | 5.422,3 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -247,6 | -561,4 | -232,7 | -1.106,6 | -457,7 | -506,7 | -483,1 | -794,9 |
| 436,0 | 467,9 | 468,4 | 1.112,4 | 582,9 | 696,6 | 609,5 | 578,4 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 527,2 | 559,1 | 559,6 | 1.235,7 | 707,0 | 820,8 | 775,7 | 742,2 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -91,2 | -91,2 | -91,2 | -123,3 | -124,1 | -124,1 | -166,2 | -163,8 |
| 5.752,3 | 5.500,7 | 5.616,5 | 5.121,1 | 5.343,3 | 5.381,8 | 5.430,4 | 4.875,8 | |
| 3.940,7 | 3.717,0 | 3.805,5 | 3.536,0 | 3.713,4 | 3.772,4 | 3.750,7 | 3.268,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 9.805,3 | 9.473,5 | 9.423,2 | 9.028,0 | 9.174,6 | 9.160,7 | 9.014,7 | 8.340,9 |
| Hao mòn TSCĐHH | -5.864,6 | -5.756,5 | -5.617,7 | -5.492,0 | -5.461,2 | -5.388,2 | -5.264,0 | -5.072,5 |
| 1.811,6 | 1.783,6 | 1.811,0 | 1.585,1 | 1.629,9 | 1.609,4 | 1.679,7 | 1.607,4 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 5.929,6 | 5.762,2 | 5.684,9 | 5.257,8 | 5.180,6 | 5.006,3 | 4.976,7 | 4.679,6 |
| Hao mòn TSCĐVH | -4.118,0 | -3.978,5 | -3.873,9 | -3.672,8 | -3.550,7 | -3.396,9 | -3.296,9 | -3.072,2 |
| 214,8 | 216,3 | 222,8 | 219,4 | 220,9 | 232,6 | 234,1 | 235,7 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 250,2 | 250,2 | 255,1 | 250,2 | 250,2 | 260,4 | 260,4 | 260,4 |
| Hao mòn bất động sản đầu tư | -35,4 | -33,8 | -32,3 | -30,8 | -29,3 | -27,8 | -26,3 | -24,8 |
| 50.353,6 | 42.837,7 | 49.531,5 | 32.902,9 | 29.912,6 | 26.852,3 | 28.998,5 | 27.222,1 | |
| Các khoản phải thu | 25.431,2 | 20.164,8 | 28.125,8 | 15.485,6 | 12.561,2 | 10.917,6 | 14.360,6 | 12.019,5 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 16.654,1 | 16.082,0 | 13.549,0 | 11.433,2 | 11.258,1 | 10.316,0 | 8.918,6 | 8.867,4 |
| Tài sản thuế TNDN hoãn lại | 44,3 | 37,8 | 34,3 | 41,9 | 38,3 | 39,3 | 38,9 | 35,1 |
| 8.297,5 | 6.622,4 | 7.894,1 | 6.040,2 | 6.156,7 | 5.725,8 | 5.873,7 | 6.453,6 | |
| Trong đó: Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9,5 | 9,5 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | -73,5 | -69,4 | -71,7 | -98,0 | -101,7 | -146,4 | -193,4 | -153,5 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.733.012,7 | 1.611.222,8 | 1.615.763,9 | 1.328.560,3 | 1.289.644,3 | 1.156.917,2 | 1.128.801,1 | 1.028.819,2 |
| Nợ phải trả | 1.576.250,0 | 1.461.477,4 | 1.473.741,4 | 1.195.469,6 | 1.161.840,7 | 1.033.240,6 | 1.011.741,5 | 918.796,0 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 22.574,1 | 28.346,5 | 47.474,8 | 23.155,3 | 20.894,1 | 5.494,4 | 8.156,3 | 5.047,0 |
| 285.608,7 | 256.891,5 | 248.017,5 | 154.325,4 | 130.930,9 | 109.015,7 | 110.169,6 | 118.559,6 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 186.637,8 | 184.168,4 | 183.635,3 | 99.386,3 | 101.565,5 | 75.655,5 | 79.515,6 | 83.304,0 |
| Vay các TCTD khác | 98.970,9 | 72.723,0 | 64.382,2 | 54.939,1 | 29.365,4 | 33.360,1 | 30.654,0 | 35.255,6 |
| Tiền gửi của khách hàng | 963.815,4 | 905.918,3 | 921.368,1 | 788.030,3 | 783.291,9 | 722.622,5 | 714.154,5 | 627.567,4 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 571,4 | 661,3 | 698,5 | 1.228,2 | 842,9 | 526,1 | 191,5 | 0 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 2.287,5 | 3.247,0 | 3.912,8 | 4.048,7 | 3.282,2 | 3.003,1 | 2.793,5 | 3.352,0 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 233.504,0 | 208.816,5 | 187.236,1 | 171.610,9 | 170.267,2 | 146.597,1 | 128.964,0 | 119.551,0 |
| 67.889,0 | 57.596,3 | 65.033,5 | 53.070,7 | 52.331,5 | 45.981,8 | 47.312,1 | 44.719,1 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 19.237,6 | 16.185,5 | 13.245,9 | 10.698,1 | 11.038,1 | 11.305,8 | 9.899,9 | 8.824,2 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 48.645,7 | 41.408,6 | 51.785,5 | 42.371,0 | 41.292,4 | 34.674,9 | 37.411,1 | 35.894,0 |
| Dự phòng rủi ro khác | 5,6 | 2,3 | 2,2 | 1,6 | 1,0 | 1,2 | 1,1 | 1,0 |
| Vốn chủ sở hữu | 156.762,6 | 149.745,3 | 142.022,5 | 133.090,7 | 127.803,7 | 123.676,5 | 117.059,6 | 110.023,2 |
| 83.965,5 | 83.965,5 | 83.965,5 | 83.850,8 | 64.255,4 | 64.255,3 | 56.295,8 | 56.103,4 | |
| Vốn góp | 80.550,0 | 80.550,0 | 80.550,0 | 80.550,0 | 61.022,7 | 61.022,7 | 53.063,2 | 52.870,8 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 1.304,3 | 1.304,3 | 1.304,3 | 1.304,3 | 1.304,3 | 1.304,3 | 1.304,3 | 1.304,3 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 2.111,2 | 2.111,2 | 2.111,2 | 1.996,5 | 1.928,4 | 1.928,3 | 1.928,3 | 1.928,3 |
| Các Quỹ | 25.147,7 | 19.352,0 | 19.390,9 | 19.530,4 | 19.829,0 | 14.856,2 | 14.996,8 | 15.149,2 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 202,9 | 205,6 | 202,2 | 206,4 | 188,6 | 148,9 | 137,8 | 72,7 |
| 40.020,8 | 40.061,1 | 32.577,4 | 23.859,9 | 38.370,3 | 39.322,9 | 40.718,2 | 34.476,5 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 40.020,8 | 40.061,1 | 32.577,4 | 23.859,9 | 38.370,3 | 39.322,9 | 40.718,2 | 34.476,5 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 7.425,7 | 6.161,1 | 5.886,5 | 5.643,2 | 5.160,3 | 5.093,3 | 4.910,9 | 4.221,3 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 210.165,9 | 187.749,2 | 192.002,2 | 149.644,2 | 143.460,4 | 132.541,7 | 135.888,0 | 115.625,2 |
| Bảo lãnh tín dụng | 210.165,9 | 187.749,2 | 192.002,2 | 149.644,2 | 143.460,4 | 132.541,7 | 135.888,0 | 115.625,2 |
| Bảo lãnh vay vốn | 1.690,8 | 1.681,8 | 1.684,7 | 1.660,8 | 1.659,6 | 237,6 | 238,4 | 242,2 |
| Bảo lãnh khác | 208.475,1 | 186.067,4 | 190.317,5 | 147.983,4 | 141.800,9 | 132.304,1 | 135.649,6 | 115.383,0 |
| Cam kết tín dụng | 880.321,5 | 913.425,3 | 806.495,1 | 461.220,5 | 631.319,3 | 537.798,2 | 364.413,9 | 502.440,5 |
| 697.041,6 | 723.980,3 | 618.888,4 | 335.151,7 | 463.808,1 | 404.631,1 | 263.133,2 | 386.782,6 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 1.292,4 | 1.302,7 | 9.738,4 | 1.784,8 | 2.161,3 | 2.647,5 | 4.416,4 | 1.441,0 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 759,4 | 2.160,0 | 8.752,3 | 2.610,2 | 1.383,8 | 2.017,9 | 4.492,2 | 1.203,6 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 694.989,8 | 720.517,5 | 600.397,7 | 330.756,7 | 460.263,0 | 399.965,7 | 254.224,6 | 384.138,1 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 77.029,9 | 71.763,4 | 59.728,0 | 48.239,6 | 40.189,4 | 27.851,4 | 29.138,4 | 28.616,4 |
| Cam kết khác | 106.250,0 | 117.681,6 | 127.878,6 | 77.829,1 | 127.321,7 | 105.315,7 | 72.142,2 | 87.041,5 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |
| LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 120.686 | 10,70 | 2,80 | 26,2% |