Đang đo trạng thái thị trường…
KGM
UPCOM - Bán lẻ phức hợpCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 25.430.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 25.430.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 140 tỷ đ
5.500 đ▲ 100 đ (+1,85%)
Tham chiếu 5.400 đtrần 6.200 đsàn 4.600 đKhối lượng 2.500
Tỷ số tài chính KGM - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Bán lẻ phức hợp
Định giá
P/E10,81ngành 10,81
P/B0,52ngành 0,65
P/S0,03ngành 0,30
P/FCF—ngành 4,83
EV/EBITDA16,81ngành 16,81
Tỷ suất lợi nhuận trên giá9,3%ngành 1,8%
Khả năng sinh lời
ROE4,8%ngành 0,9%
ROA1,0%ngành 0,2%
ROIC2,6%
Biên lợi nhuận gộp12,2%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận hoạt động1,0%ngành 1,0%
Biên lợi nhuận ròng0,3%ngành 0,2%
Biên dòng tiền tự do-5,5%ngành 6,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,12ngành 1,49
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA14,37 lầnngành 6,47 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ3,74 lầnngành 0,76 lần
Độ dày vốn21,1%ngành 56,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-40,9%ngành -13,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ88,2%
EPS so cùng kỳ88,5%ngành 88,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-138,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm0,3%
Cùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MWGTập đoàn Thế Giới Di Động | 111.420 | 11,30 | 3,05 | 27,1% |
| DMXCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh | 96.220 | 17,10 | 3,69 | 12,4% |
| FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 26.822 | 22,50 | 4,28 | 19,1% |
| DGWCông ty Cổ phần Thế Giới Số | 10.218 | 12,20 | 2,72 | 22,2% |
| PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 8.774 | 19,80 | 2,15 | 10,9% |
| SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | 4.938 | 5,80 | 2,88 | 49,3% |
| ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco | 3.202 | 8,60 | 3,16 | 36,8% |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | 2.222 | — | 1,03 | -1,5% |