Đang đo trạng thái thị trường…
HSV
UPCOM - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 30.749.994 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 30.749.994 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 129 tỷ đ
4.200 đ▲ 200 đ (+5,00%)
Tham chiếu 4.000 đtrần 4.600 đsàn 3.400 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính HSV - Công ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E20,39ngành 8,77
P/B0,39ngành 0,58
P/S0,07ngành 0,14
P/FCF—ngành 3,12
EV/EBITDA14,18ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá4,9%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE1,9%ngành 4,0%
ROA0,8%ngành 1,6%
ROIC3,2%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp1,7%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động1,7%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng0,4%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do-11,8%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,38ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA10,45 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,27 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn44,1%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ42,6%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ10,8%ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ-43,3%ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm32,9%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |